| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fall down, collapse, tumble down; crossroads, cross, crossing, turning point | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to fall; to tumble down | ngã xuống đất | to fall to the ground. crossroads |
| verb | to fall; to tumble down | ngã tư | a four way crossroads |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ''~'' | |
| N | chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau | ở ngã tư có đèn đỏ ~ ngã ba sông ~ đứng giữa ngã ba đường (b) |
| V | chuyển đột ngột xuống vị trí thân sát trên mặt nền do bị mất thăng bằng, ngoài ý muốn | thằng bé vừa ngã |
| V | chết [lối nói trang trọng, hoặc kiêng kị] | |
| V | không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài | bị ngã trước sức cám dỗ của đồng tiền ~ chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng) |
| V | làm cho rõ ràng, dứt khoát, không còn phải bàn cãi nữa | bàn cho ngã lẽ ~ ngã giá |
| Compound words containing 'ngã' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngã ba | 162 | (three-way) crossroads, intersection, junction, confluence |
| ngã tư | 101 | (four way) intersection, crossroads |
| bản ngã | 41 | ego, self |
| ngã bệnh | 39 | to fall ill, become sick, be struck with a disease |
| sa ngã | 38 | be depraved |
| vấp ngã | 28 | thất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết |
| nghiệt ngã | 27 | khắt khe đến mức gắt gao, khó chịu đựng nổi |
| đánh ngã | 17 | knock (somebody) down |
| ngã nhào | 15 | to tumble, topple over, fall over |
| quật ngã | 15 | Hurl down |
| vô ngã | 15 | (Buddhism) non-ego |
| ngã lăn | 14 | fall and roll forward |
| té ngã | 14 | to fall (down) |
| ngã bảy | 13 | seven corners |
| đẩy ngã | 11 | to push down |
| ngã ngũ | 9 | settled |
| dấu ngã | 7 | tilde, diacritical mark used to indicate the high broken tone |
| tự ngã | 6 | ego |
| hất ngã | 3 | buck off |
| ngã ngửa | 3 | fall on one’s back-be taken aback by something which comes as a |
| duy ngã | 2 | egoism |
| ngã giá | 2 | agree on price |
| ngã xuống đất | 2 | to fall to the ground |
| phi ngã | 2 | non-ego |
| ngã lòng | 1 | lose heart |
| ngã sấp | 1 | fall flat on one’s face |
| bắn ngã | 0 | to gun down |
| chị ngã em nâng | 0 | mutual help between brothers and sisters |
| duy ngã độc tôn | 0 | tư tưởng coi chỉ có cái ''tôi'' là trên hết, là đáng quý |
| hướng ngã | 0 | introversive |
| mỗi lần ngã là một lần bớt dại | 0 | experience is the best teacher |
| ngã ba lịch sử | 0 | a historical turning point |
| ngã ba đường | 0 | crossroads, intersection |
| ngã bổ chửng | 0 | fall back, fall head over heels |
| ngã bổ ngửa | 0 | to fall on one’s back, fall backwards |
| ngã chúi | 0 | fall head first |
| ngã chổng kềnh | 0 | fall backwards, fall on one’s back |
| ngã kuku | 0 | to collapse |
| ngã lẽ | 0 | clear up, be elucidated |
| ngã người ra sau | 0 | to fall backwards, lean back |
| ngã nhào tới trước | 0 | to fall forwards |
| ngã nước | 0 | to suffer from malaria |
| ngã quị | 0 | to fall down, collapse |
| ngã đồng kềnh | 0 | fall on one’s back |
| thuyết duy ngã | 0 | khuynh hướng triết học duy tâm chủ quan cực đoan, cho rằng chỉ có chủ thể có ý thức là hiện thực không nghi ngờ gì, còn lại tất cả chỉ là tồn tại trong ý thức của chủ thể đó mà thôi |
| Tổng Thống Ba Lan đã làm bù nhìn chi Ngã | 0 | the Polish president became a puppet of Russia |
| địa bàn để xâm lăng nước Ngã | 0 | a staging ground for the invasion of Russia |
Lookup completed in 268,610 µs.