bietviet

ngã

Vietnamese → English (VNEDICT)
to fall down, collapse, tumble down; crossroads, cross, crossing, turning point
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to fall; to tumble down ngã xuống đất | to fall to the ground. crossroads
verb to fall; to tumble down ngã tư | a four way crossroads
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ''~''
N chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau ở ngã tư có đèn đỏ ~ ngã ba sông ~ đứng giữa ngã ba đường (b)
V chuyển đột ngột xuống vị trí thân sát trên mặt nền do bị mất thăng bằng, ngoài ý muốn thằng bé vừa ngã
V chết [lối nói trang trọng, hoặc kiêng kị]
V không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài bị ngã trước sức cám dỗ của đồng tiền ~ chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng)
V làm cho rõ ràng, dứt khoát, không còn phải bàn cãi nữa bàn cho ngã lẽ ~ ngã giá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 553 occurrences · 33.04 per million #2,875 · Intermediate

Lookup completed in 268,610 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary