| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to suffer from malaria | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bệnh sốt rét [theo cách gọi trong dân gian] | da xanh bủng như người ngã nước |
| N | từ gọi chung những hiện tượng ghẻ lở, ỉa chảy, gầy còm ở trâu bò chuyển từ miền núi về đồng bằng | trâu bị ngã nước |
Lookup completed in 72,640 µs.