bietviet

ngôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) throne; (2) [CL for for temples, graves]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun throne lên ngôi | to come to the throne
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chức vị thường được coi là cao nhất trong làng, trong nước, theo thể chế phong kiến lên ngôi thiên tử ~ ngôi tiên chỉ ~ giành ngôi bá chủ
N ngôi vua [nói tắt] truất ngôi ~ cướp ngôi ~ chọn người nối ngôi
N từ dùng để chỉ từng đơn vị một số loại sự vật nhất định ngôi nhà lá ~ ngôi chùa ~ những ngôi sao lung linh trên nền trời
N phạm trù ngữ pháp gắn với các loại từ như đại từ, động từ, v.v., biểu thị vị trí của các nhân vật trong giao tiếp: là người nói, người nghe hay người hoặc vật được nói đến ''tôi'' là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất ~ động từ tiếng Nga có ba ngôi
N thế nằm của thai nhi gần ngày sinh, xét về mặt bộ phận nào ở sát nhất lối ra cửa mình ngôi đầu ~ ngôi ngang (thai nằm ngang)
N đường ngôi [nói tắt] rẽ ngôi giữa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,946 occurrences · 116.27 per million #1,035 · Core

Lookup completed in 166,864 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary