| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) throne; (2) [CL for for temples, graves] | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | throne | lên ngôi | to come to the throne |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chức vị thường được coi là cao nhất trong làng, trong nước, theo thể chế phong kiến | lên ngôi thiên tử ~ ngôi tiên chỉ ~ giành ngôi bá chủ |
| N | ngôi vua [nói tắt] | truất ngôi ~ cướp ngôi ~ chọn người nối ngôi |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị một số loại sự vật nhất định | ngôi nhà lá ~ ngôi chùa ~ những ngôi sao lung linh trên nền trời |
| N | phạm trù ngữ pháp gắn với các loại từ như đại từ, động từ, v.v., biểu thị vị trí của các nhân vật trong giao tiếp: là người nói, người nghe hay người hoặc vật được nói đến | ''tôi'' là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất ~ động từ tiếng Nga có ba ngôi |
| N | thế nằm của thai nhi gần ngày sinh, xét về mặt bộ phận nào ở sát nhất lối ra cửa mình | ngôi đầu ~ ngôi ngang (thai nằm ngang) |
| N | đường ngôi [nói tắt] | rẽ ngôi giữa |
| Compound words containing 'ngôi' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngôi sao | 2,288 | star |
| ngôi nhà | 1,555 | house |
| lên ngôi | 965 | to ascend the throne |
| ngôi làng | 680 | community |
| ngôi mộ | 600 | grave, tomb |
| ngôi vua | 190 | throne |
| nối ngôi | 173 | to succeed the throne, follow on the throne |
| ngôi vị | 152 | ngôi thứ, danh vị [nói khái quát] |
| nhường ngôi | 96 | to yield or cede the throne, abdicate (in favor of) |
| cướp ngôi | 63 | to usurp the throne, rob somebody of his throne |
| ba ngôi | 54 | trinity |
| ngôi báu | 51 | the throne |
| đoạt ngôi | 25 | to assume, take on, win, usurp the throne |
| ngôi thứ | 19 | order of precedence, rank |
| ngôi thứ nhất | 17 | the first person |
| ngôi thứ ba | 14 | the third person |
| ngôi thứ hai | 11 | the second person |
| truất ngôi | 10 | to depose, dethrone |
| tiếm ngôi | 8 | usurp the throne |
| truyền ngôi | 3 | to hand over the throne |
| nhường ngôi vua | 2 | to give up the throne |
| biến ngôi | 1 | (ngôn ngữ) Conjugate |
| ngôi trời | 1 | |
| ra ngôi | 1 | transplant |
| đường ngôi | 1 | Parting |
| mất ngôi | 0 | to lose the throne |
| một ngôi nhà nhỏ ấm cúng | 0 | a snug little house |
| mới rồi, người ta tìm được một ngôi sao mới | 0 | In most recent days, a new star has been discovered |
| ngôi làng thế giới | 0 | global community |
| ngôi sao trung tâm | 0 | central star |
| Ngôi đền Vàng Kinkaku-gi | 0 | the Golden Temple |
| rẽ đường ngôi | 0 | to part one’s hair |
| sao đổi ngôi | 0 | sao băng |
| đặt lên ngôi | 0 | to put, place on the throne |
Lookup completed in 166,864 µs.