bietviet

ngôn ngữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
language
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống những âm, những từ và những quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện để giao tiếp chung trong một cộng đồng tiếng Anh là ngôn ngữ chính của người Anh, Mĩ ~ ngôn ngữ bất đồng
N hệ thống kí hiệu dùng làm phương tiện để diễn đạt, thông báo ngôn ngữ nghệ thuật ~ ngôn ngữ hội hoạ ~ ngôn ngữ múa
N cách thức, nghệ thuật hay trình độ sử dụng ngôn ngữ có tính chất riêng ngôn ngữ thơ ~ ngôn ngữ trẻ em
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,887 occurrences · 232.24 per million #500 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
ngôn ngữ the language clearly borrowed 語言 jyu5 jin4 (Cantonese) | 語言, yǔ yán(Chinese)

Lookup completed in 169,316 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary