bietviet

ngù ngờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
simple-minded, naive, stupid
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chậm chạp, lờ đờ, thiếu tinh nhanh đầu óc ngù ngờ ~ "Sông sâu cá lội ngù ngờ, Biết em có đợi mà chờ uổng công." (Cdao)

Lookup completed in 63,059 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary