| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shake (one’s head), broken, interrupted, hesitate, stammer, falter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lắc qua lắc lại | nó ngúc ngắc cái đầu |
| A | có chỗ vấp váp, vướng mắc, không trôi chảy | đọc ngúc ngắc ~ công việc còn có chỗ ngúc ngắc |
Lookup completed in 85,142 µs.