bietviet

ngăn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to prevent, hinder; (2) to separate, divide, part; partition, compartment, drawer; (3) to prevent, hinder
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to divide; to part; to get apart. to prevent; to hinder; to stem ngăn một bệnh truyền nhiễm khỏi lan ra | to stem an epidemic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng, ô được chia tách ra trong lòng một vật nào đó tủ có ba ngăn ~ ngăn bàn ~ ngăn cặp
V chia thành ngăn bằng vật che chắn ông ngăn vườn thành từng ô ~ bố tôi ngăn căn phòng thành hai phòng nhỏ
V chặn lại, giữ lại không cho vượt qua, không cho tiếp tục hoạt động gia đình ngăn anh lấy cô ấy làm vợ ~ ngăn dòng nước lũ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,090 occurrences · 65.13 per million #1,762 · Intermediate

Lookup completed in 176,147 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary