bietviet

ngơ ngơ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ngẩn người ra, có vẻ như không hiểu, không ứng phó kịp thời đối với những hiện tượng, sự việc xảy ra xung quanh "(…) đầu óc tôi lú lẫn, tôi chỉ nhìn ngơ ngơ chứ không biết hỏi họ câu gì!" (Nguyễn Kiên; 16)

Lookup completed in 86,879 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary