bietviet

người

Vietnamese → English (VNEDICT)
man, person, people, individual, body
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun man; person; people; individual mọi người | every man
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật tiến hoá nhất, có khả năng nói, tư duy, sáng tạo và sử dụng công cụ trong quá trình lao động xã hội xã hội loài người ~ mặt người dạ thú
N cơ thể, thân thể con người nói chung người cao lớn, vạm vỡ ~ lách người qua khe đá ~ thấy trong người khoẻ ra
N con người trưởng thành có đầy đủ tư cách con cái đã nên người
N người khác, người xa lạ, trong quan hệ đối lập với ta, với mình bơ vơ nơi xứ người ~ làm dâu nhà người ~ của người phúc ta (tng)
N từ dùng để chỉ từng cá thể người thuộc một loại, một tầng lớp nào đó người lính ~ người thiếu nữ ~ người lao động
N [viết hoa] từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba với ý coi trọng đặc biệt Hồ Chủ tịch và sự nghiệp của Người ~ làm theo lời Người dạy
N từ dùng để gọi người đối thoại với ý thân mật, hoặc khinh thường các người lui ra ~ "Người ơi người ở đừng về (...)" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 119,660 occurrences · 7149.44 per million #13 · Essential

Lookup completed in 469,615 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary