| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| model (person) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang nào đó như quần áo, giày dép, v.v. | người mẫu thời trang ~ làm người mẫu cho phòng tranh |
Lookup completed in 185,433 µs.