bietviet

người mẫu

Vietnamese → English (VNEDICT)
model (person)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang nào đó như quần áo, giày dép, v.v. người mẫu thời trang ~ làm người mẫu cho phòng tranh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 739 occurrences · 44.15 per million #2,358 · Intermediate

Lookup completed in 185,433 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary