| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| outsider, bystander, alien, laity | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người không có quan hệ gia đình với mình [nói khái quát]; phân biệt với người nhà | chuyện trong nhà, không nên để người ngoài biết |
| N | người không có liên quan gì đến sự việc đang xảy ra, trong quan hệ với người trong cuộc [nói khái quát] | việc này người ngoài không hiểu được |
Lookup completed in 173,560 µs.