bietviet

người ngoài

Vietnamese → English (VNEDICT)
outsider, bystander, alien, laity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người không có quan hệ gia đình với mình [nói khái quát]; phân biệt với người nhà chuyện trong nhà, không nên để người ngoài biết
N người không có liên quan gì đến sự việc đang xảy ra, trong quan hệ với người trong cuộc [nói khái quát] việc này người ngoài không hiểu được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 276 occurrences · 16.49 per million #4,523 · Intermediate

Lookup completed in 173,560 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary