bietviet

người quản lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người lãnh đạo một đơn vị sản xuất, kinh doanh, hoặc đứng đầu một phòng, ban nghiệp vụ hay một chi nhánh của một công ti
N người được toà án chỉ định để quản lí tài sản của người chết khi người chết không để lại di chúc

Lookup completed in 72,633 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary