người ta
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| people (in general), they, one, you |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
con người [nói khái quát] |
người ta, ai chẳng có sai lầm ~ "Trăm năm trong cõi người ta, Chữ Tài, chữ Mệnh, khéo là ghét nhau." (TKiều) |
| P |
từ dùng để chỉ chung những người bất kì, ngoài mình hay ngoài những người đang trong cuộc |
chuyện nhà người ta, liên quan gì đến mình ~ làm thế người ta cười cho |
| P |
từ dùng để chỉ người nào đó mà không muốn nêu rõ ra [thường hàm ý giễu cợt hay oán trách] |
người ta có coi mình ra cái gì đâu! |
| P |
từ dùng để tự xưng trong đối thoại [thường với ý thân mật hay trịch thượng] |
thấy chưa, người ta đã bảo rồi mà! |
Lookup completed in 177,952 µs.