bietviet

người ta

Vietnamese → English (VNEDICT)
people (in general), they, one, you
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N con người [nói khái quát] người ta, ai chẳng có sai lầm ~ "Trăm năm trong cõi người ta, Chữ Tài, chữ Mệnh, khéo là ghét nhau." (TKiều)
P từ dùng để chỉ chung những người bất kì, ngoài mình hay ngoài những người đang trong cuộc chuyện nhà người ta, liên quan gì đến mình ~ làm thế người ta cười cho
P từ dùng để chỉ người nào đó mà không muốn nêu rõ ra [thường hàm ý giễu cợt hay oán trách] người ta có coi mình ra cái gì đâu!
P từ dùng để tự xưng trong đối thoại [thường với ý thân mật hay trịch thượng] thấy chưa, người ta đã bảo rồi mà!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,026 occurrences · 300.29 per million #363 · Essential

Lookup completed in 177,952 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary