| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| boyfriend, girlfriend, lover, sweetheart | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người có quan hệ tình cảm thắm thiết, có ý muốn chung sống và gắn bó cuộc đời với một người nào đó | chưa có người yêu ~ người yêu cũ |
Lookup completed in 158,009 µs.