| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| threshold | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Threshold | Trên ngưỡng của ý thức | Above the threshold of consciousness | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đại lượng xác định của một dạng năng lượng [ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.] mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng | ngưỡng nhìn |
| N | giới hạn | vượt quá ngưỡng của tình bạn ~ giá cà phê đã chạm ngưỡng thấp nhất |
| Compound words containing 'ngưỡng' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tín ngưỡng | 343 | (religious) belief, faith |
| ngưỡng mộ | 269 | to look up to, admire; admiration |
| chiêm ngưỡng | 60 | to revere, worship |
| ngưỡng cửa | 16 | threshold, doorstep |
| ngưỡng vọng | 3 | to expect favors from above |
| lòng ngưỡng mô | 0 | (feeling of) admiration |
| ngưỡng giá trị | 0 | threshold value |
| ngưỡng thiên | 0 | look up to the sky |
| ngưỡng điều trị | 0 | threshold treatment |
| ngật ngưỡng | 0 | to flop about, move with clumsy actions |
| quyền tự do tín ngưỡng | 0 | (right to) freedom of religion |
| trên ngưỡng của ý thức | 0 | above the threshold of consciousness |
| tín ngưỡng hữu thần | 0 | religious belief |
| tỏ ra ngưỡng mộ | 0 | to express one’s admiration |
| tự do tín ngưỡng | 0 | freedom of religion, belief |
| đạt ngưỡng | 0 | to reach a threshold, level |
| đứng ở ngưỡng cửa | 0 | to stand at the threshold, stand on the doorstep |
Lookup completed in 167,548 µs.