bietviet

ngưỡng

Vietnamese → English (VNEDICT)
threshold
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Threshold Trên ngưỡng của ý thức | Above the threshold of consciousness
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đại lượng xác định của một dạng năng lượng [ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.] mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng ngưỡng nhìn
N giới hạn vượt quá ngưỡng của tình bạn ~ giá cà phê đã chạm ngưỡng thấp nhất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 247 occurrences · 14.76 per million #4,862 · Intermediate

Lookup completed in 167,548 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary