bietviet

ngược

Vietnamese → English (VNEDICT)
opposite, reverse, contrary, inverse, upstream, up-river, upstream, upside down
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Upside down Bức tranh treo ngược | a picture hung upside down
Against (the wind, the tide), windward Xe chạy ngược gió | The car ran windward
Contrary, opposite Chiều ngược | The opposite direction
Contrary, opposite Go up to the highlands, go upstream | Ngược Lạng Sơn To go up to | Langson
Contrary, opposite Ngược Yên Bái | To go up [stream] to Yenbai
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [vận động] theo chiều trái lại xe đi ngược chiều ~ quay ngược kim đồng hồ ~ ngược gió
A có các mặt hoặc các phía bị đảo trái thành phải, dưới lên trên, sau ra trước mặc áo ngược ~ cầm ngược quyển sách ~ lật ngược vấn đề (b)
A ở vị trí dựng đứng lên một cách không bình thường sợ quá, tóc gáy dựng ngược ~ sợi râu mọc ngược ~ vách đá dựng ngược
A [vùng] ở nơi rừng núi, ở phía phải đi ngược dòng sông mới đến miền ngược ~ sống ở mạn ngược
V đi lên phía miền ngược, hoặc theo một hướng thường được coi là ngược chiều tốp thợ săn đã ngược lên rừng đại ngàn ~ thuyền chúng tôi đang ngược dòng sông Lô
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,042 occurrences · 62.26 per million #1,815 · Intermediate

Lookup completed in 174,183 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary