| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| opposite, reverse, contrary, inverse, upstream, up-river, upstream, upside down | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Upside down | Bức tranh treo ngược | a picture hung upside down | |
| Against (the wind, the tide), windward | Xe chạy ngược gió | The car ran windward | |
| Contrary, opposite | Chiều ngược | The opposite direction | |
| Contrary, opposite | Go up to the highlands, go upstream | Ngược Lạng Sơn To go up to | Langson | |
| Contrary, opposite | Ngược Yên Bái | To go up [stream] to Yenbai | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [vận động] theo chiều trái lại | xe đi ngược chiều ~ quay ngược kim đồng hồ ~ ngược gió |
| A | có các mặt hoặc các phía bị đảo trái thành phải, dưới lên trên, sau ra trước | mặc áo ngược ~ cầm ngược quyển sách ~ lật ngược vấn đề (b) |
| A | ở vị trí dựng đứng lên một cách không bình thường | sợ quá, tóc gáy dựng ngược ~ sợi râu mọc ngược ~ vách đá dựng ngược |
| A | [vùng] ở nơi rừng núi, ở phía phải đi ngược dòng sông mới đến | miền ngược ~ sống ở mạn ngược |
| V | đi lên phía miền ngược, hoặc theo một hướng thường được coi là ngược chiều | tốp thợ săn đã ngược lên rừng đại ngàn ~ thuyền chúng tôi đang ngược dòng sông Lô |
| Compound words containing 'ngược' (57) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngược lại | 1,543 | contrary to, conversely, vice versa; on the other hand |
| trái ngược | 563 | to contradict; opposite, contrary, contradictory |
| đảo ngược | 322 | to overturn, upset |
| ngược đãi | 96 | to persecute, mistreat, maltreat, abuse; mistreatment, maltreatment |
| ngược chiều | 90 | in the opposite direction, in reverse order, contrariwise |
| ngược dòng | 88 | upstream |
| ngang ngược | 33 | perverse |
| bạo ngược | 22 | to be a tyrant; wickedly cruel |
| dốc ngược | 7 | turn (something) upside down |
| ngược xuôi | 6 | move heaven and earth, ply (between) |
| đối ngược | 4 | inverse equation |
| ngạo ngược | 2 | impertinent, insolent (in a self-willed way) |
| ngỗ ngược | 2 | bướng bỉnh, ngang ngược, coi thường người trên |
| lật ngược | 1 | như lật [ng2] |
| miền ngược | 1 | vùng ở nơi rừng núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi |
| mạn ngược | 1 | high region, mountain area |
| ngược đời | 1 | nonsensical, absurd |
| tàn ngược | 1 | cruel, tyrant |
| đường ngược | 1 | highlands, mountain areas |
| bay soắn đảo ngược | 0 | outside pin |
| bay đảo ngược | 0 | inverted flying |
| bộ hòa khí trở ngược | 0 | down draft carburetor |
| bức tranh treo ngược | 0 | a picture hung upside down |
| chuyện trái ngược | 0 | opposite (thing, situation) |
| chạy ngược trở | 0 | to run back |
| cuốn ngược | 0 | reverse folding |
| dội ngược ra sau | 0 | to move backwards |
| ghen ngược | 0 | be nonsensically jealous |
| hoàn toàn ngược lại | 0 | completely opposite, exact opposite |
| hỏi ngược lại | 0 | to ask back |
| liên hệ ngược | 0 | feedback |
| lần ngược | 0 | backtracking |
| ngược mắt | 0 | unsightly |
| ngược ngạo | 0 | insolent |
| ngược trở | 0 | back (where something came from) |
| ngược với | 0 | contrary to |
| ngược với quyền lợi quốc gia | 0 | contrary to the interests of the country |
| ngược đãi tôn giáo | 0 | religious persecution |
| ngổ ngược | 0 | wayward and impertinent |
| nhưng ngược lại | 0 | but on the other hand |
| nói ngược đời | 0 | to talk nonsense, say absurdities |
| phương trình đối ngược | 0 | inverse equation |
| tai ngược | 0 | ngang ngược một cách quá mức, khó có thể chấp nhận được |
| trái ngược hẳn | 0 | completely, totally contradictory |
| trái ngược nhau | 0 | contradictory |
| trái ngược với | 0 | as opposed to, in contrast to |
| tác dụng ngược chiều | 0 | antidromic |
| tìm ngược tìm suôi | 0 | to search high and low, look everywhere |
| vần ngược | 0 | different rhymes (one syllable having even tone and one uneven |
| xuôi ngược | 0 | như ngược xuôi |
| đi ngược chiều lại | 0 | to go in the opposite direction |
| đi ngược lại | 0 | to go against, be contrary to; to turn back, backtrack, retrace one’s steps |
| đi ngược lại hiến pháp Hoa Kỳ | 0 | to run contrary to US law |
| đi ngược lại ý muốn | 0 | to go against someone’s will |
| đảo ngược một luật | 0 | to overturn a law |
| đẻ ngược | 0 | breech presentation, breech birth |
| đứa bé ngang ngược | 0 | a perverse child |
Lookup completed in 174,183 µs.