ngược lại
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| contrary to, conversely, vice versa; on the other hand |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Contrary tọ |
Ngược lại với lời khuyên của bác sĩ, anh ấy trở lại làm việc | Contrary to the doctor's advice, he had gone back to work |
|
On the contrary |
Đối với tôi, cái đó không xấu, ngược lại tôi lại thấy đẹp | It isn't ugly to me, on the contrary think it's rather beautiful |
|
To the contrary |
Tôi sẽ vẫn tin điều đó cho đến khi có chứng cứ ngược lại | I'll continue to believe it untill get proof to the contrary |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra [hoặc hàm ý muốn nói] có nội dung hoặc có quan hệ ngược lại với điều vừa nói đến |
đã không phạt, ngược lại còn trọng thưởng |
Lookup completed in 172,798 µs.