bietviet

ngược lại

Vietnamese → English (VNEDICT)
contrary to, conversely, vice versa; on the other hand
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Contrary tọ Ngược lại với lời khuyên của bác sĩ, anh ấy trở lại làm việc | Contrary to the doctor's advice, he had gone back to work
On the contrary Đối với tôi, cái đó không xấu, ngược lại tôi lại thấy đẹp | It isn't ugly to me, on the contrary think it's rather beautiful
To the contrary Tôi sẽ vẫn tin điều đó cho đến khi có chứng cứ ngược lại | I'll continue to believe it untill get proof to the contrary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra [hoặc hàm ý muốn nói] có nội dung hoặc có quan hệ ngược lại với điều vừa nói đến đã không phạt, ngược lại còn trọng thưởng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,543 occurrences · 92.19 per million #1,292 · Core

Lookup completed in 172,798 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary