| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| secret, underground, tacit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở sâu bên trong, bên dưới, không trông thấy | hầm ngầm ~ đường ngầm xuyên qua núi ~ nước chảy ngầm trong lòng đất |
| A | kín đáo, không cho người ngoài biết | ngầm giúp đỡ bạn ~ ngầm hiểu với nhau ~ ngầm theo dõi |
| N | đoạn đường làm ngầm dưới nước để cho xe vượt qua suối [thường là trong chiến tranh] | xe qua ngầm |
| Compound words containing 'ngầm' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tàu ngầm | 850 | submarine |
| nước ngầm | 166 | underground water |
| đá ngầm | 46 | oust (by underhand tricks), supplant |
| ngấm ngầm | 34 | secretly, in secret, hidden, concealed |
| hầm ngầm | 19 | tunnel |
| tàu điện ngầm | 7 | tàu điện chạy trong đường hầm đào dưới mặt đất |
| hiểu ngầm | 6 | implicit, tacit, read between the lines |
| xe điện ngầm | 6 | tube, underground, subway, metro |
| phá ngầm | 1 | sabotage, undermine, torpedo |
| sóng ngầm | 1 | sóng ở dưới đáy biển, do động đất ngầm gây nên |
| cáp ngầm | 0 | underground cable |
| mạch ngầm | 0 | mạch nước đi ngầm dưới lòng đất hoặc công trình xây dựng, thường gây hại cho công trình |
| ngầm ngập | 0 | without leaving any traces |
| ngầm ẩn | 0 | ẩn chứa bên trong, không lộ rõ ra |
| tàu ngầm hạt nhân | 0 | nuclear submarine |
| tầu ngầm | 0 | submarine |
| đánh hào ngầm | 0 | đánh địch bằng cách dựa vào hệ thống hào ngầm |
Lookup completed in 172,604 µs.