bietviet

ngầm

Vietnamese → English (VNEDICT)
secret, underground, tacit
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở sâu bên trong, bên dưới, không trông thấy hầm ngầm ~ đường ngầm xuyên qua núi ~ nước chảy ngầm trong lòng đất
A kín đáo, không cho người ngoài biết ngầm giúp đỡ bạn ~ ngầm hiểu với nhau ~ ngầm theo dõi
N đoạn đường làm ngầm dưới nước để cho xe vượt qua suối [thường là trong chiến tranh] xe qua ngầm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,080 occurrences · 64.53 per million #1,768 · Intermediate

Lookup completed in 172,604 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary