| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| by accident, by chance, accidental | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tình cờ sinh ra, xảy ra chứ không phải do những nguyên nhân bên trong quyết định | chọn ngẫu nhiên ~ sự trùng hợp ngẫu nhiên |
Lookup completed in 157,922 µs.