bietviet

ngậm hột thị

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X ấp úng, nói không thành tiếng, không nên lời, thường vì lúng túng hay sợ hãi lúng búng như ngậm hột thị

Lookup completed in 64,153 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary