bietviet

ngập

Vietnamese → English (VNEDICT)
flooded, submerged, inundated; to flood
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [chất lỏng] tràn lên và phủ kín hoàn toàn nước ngập tràn đường phố ~ cả thành phố ngập trong biển nước
V ở sâu dưới bề mặt một khối gì đó, bị phủ lấp hết hoặc gần hết lưỡi dao ngập sâu vào thân cây ~ chân ngập dưới bùn
V có nhiều và khắp cả trên một diện tích, đến mức như bao phủ, che lấp tất cả cánh đồng ngập cỏ ~ công việc ngập đầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 498 occurrences · 29.75 per million #3,073 · Intermediate

Lookup completed in 154,940 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary