| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flooded, submerged, inundated; to flood | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [chất lỏng] tràn lên và phủ kín hoàn toàn | nước ngập tràn đường phố ~ cả thành phố ngập trong biển nước |
| V | ở sâu dưới bề mặt một khối gì đó, bị phủ lấp hết hoặc gần hết | lưỡi dao ngập sâu vào thân cây ~ chân ngập dưới bùn |
| V | có nhiều và khắp cả trên một diện tích, đến mức như bao phủ, che lấp tất cả | cánh đồng ngập cỏ ~ công việc ngập đầu |
| Compound words containing 'ngập' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tràn ngập | 142 | to flood, pour, inundate, overwhelm |
| ngập nước | 137 | to be underwater, flooded |
| ngập lụt | 124 | flooded, inundated; flood |
| ngập mặn | 66 | salt-marsh |
| nghiện ngập | 31 | addict, addiction |
| chìm ngập | 11 | sink, collapse, be flooded |
| ngập ngừng | 10 | hesitatingly; to hesitate, waver, halt |
| ngập úng | 3 | ngập lâu nên bị úng |
| ngượng ngập | 2 | feel awkward |
| ngập đầu | 2 | over one’s head |
| nguy ngập | 1 | dangerous |
| úng ngập | 1 | úng thuỷ cả một khu vực, không tiêu thoát được |
| bị ngập dưới 2 thước nước | 0 | to be under 2 meters of water |
| công việc ngập đầu | 0 | to be up to one’s ears in work |
| mắc nợ ngập đầu | 0 | to be in debt over one’s head |
| nghiện ngập ma túy | 0 | drug addiction |
| ngầm ngập | 0 | without leaving any traces |
| ngập chìm | 0 | như chìm ngập |
| ngập mắt | 0 | littered up |
| ngập ngà ngập ngừng | 0 | như ngập ngừng [nhưng ý mức độ nhiều] |
| ngập ngụa | 0 | full of, profusely covered with, dirty |
| ngập tràn | 0 | như tràn ngập |
| nói ngập ngừng | 0 | to speak with a halt |
| nợ ngập đầu | 0 | to be over one’s head, flooded |
| trình trạng nguy ngập | 0 | dangerous situation |
Lookup completed in 154,940 µs.