ngắm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to behold, view, gaze upon, contemplate; to take aim at |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to contemplate;to look at admire oneself |
nàng đứng ngắm mình trong gương | She stood contemplating herself in the mirror |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhìn lâu, nhìn kĩ cho thoả lòng yêu thích |
ngắm phong cảnh ~ ngắm trăng ~ “Nghe càng đắm, ngắm càng say, Lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình!” (TKiều) |
| V |
nhìn kĩ theo một hướng nhất định để nhắm trúng mục tiêu [thường nheo một bên mắt] |
ngắm kĩ rồi mới bắn |
Lookup completed in 176,283 µs.