| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| short, brief | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | short; brief | đời sống ngắn ngủi | short life |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có chiều dài dưới mức bình thường, hoặc không bằng so với những vật khác | khẩu súng ngắn ~ quần may hơi ngắn ~ ngắn tay với chẳng tới trời (tng) |
| A | [hiện tượng, sự việc] chiếm ít thời gian hơn so với mức bình thường, hoặc ít hơn những hiện tượng, sự việc khác | mẩu chuyện ngắn ~ cho vay ngắn hạn ~ cây công nghiệp ngắn ngày |
| Compound words containing 'ngắn' (51) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| truyện ngắn | 365 | short story |
| ngắn ngủi | 285 | short (time), brief, fleeting, transient, ephemeral |
| ngắn hạn | 226 | short-term, short |
| ngắn gọn | 200 | brief, concise, succinct |
| rút ngắn | 196 | to abridge, curtail |
| súng ngắn | 108 | handgun, pistol |
| cắt ngắn | 56 | cut short, shorten, cut down |
| ngắn dài | 12 | continuous |
| ngay ngắn | 9 | neat, tidy |
| ngắn hơi | 5 | short-winded, be short-winded, short of breath, out of wind |
| ngắn ngủn | 3 | too short, shortened, undersized, dwarfish, stunted |
| kịch ngắn | 2 | sketch |
| sóng cực ngắn | 1 | ultra short wave |
| chiếc váy ngắn cũn cỡn | 0 | a very (too) short skirt |
| chuyện ngắn | 0 | short story |
| càng ngắn càng tốt | 0 | the shorter, the better |
| cắt tóc ngắn | 0 | to cut one’s hair short |
| dài ngắn | 0 | length |
| dòng ngắn mạch | 0 | fault current |
| dòng điện ngắn mạch | 0 | short circuit current |
| giấy ngắn tình dài | 0 | the paper is short but the sentiments |
| giọt ngắn giọt dài | 0 | tear drops falling one after another |
| làn sóng ngắn | 0 | shortwave (frequency) |
| món nợ ngắn hạn | 0 | short term loan, debt |
| một thời gian ngắn | 0 | a short period of time |
| một thời gian ngắn nhiều | 0 | in a short period of time |
| một thời gian ngắn sau khi | 0 | a short time thereafter, shortly afterwards |
| một thời gian ngắn trước khi | 0 | a short time before |
| một tủ sách xếp đặt ngay ngắn | 0 | a neatly arranged bookcase |
| ngăn ngắn | 0 | rather short |
| ngắn kỳ | 0 | short term |
| ngắn mạch | 0 | short circuit |
| ngắn mạch chạm đất | 0 | ground short circuit |
| ngắn tay | 0 | short-sleeved |
| ngắn thôi | 0 | short time, brief |
| ngắn tun hủn | 0 | quá ngắn, đến mức không bình thường [hàm ý chê] |
| nợ ngắn kỳ | 0 | short term debt |
| súng ngắn bán tự động | 0 | semiautomatic handgun |
| thu ngắn | 0 | to shorten |
| thâu ngắn | 0 | to shorten |
| thời gian loại trừ ngắn mạch | 0 | short circuit clearance time |
| thời gian ngắn sau đó | 0 | a short time afterwards |
| trong một thời gian ngắn | 0 | soon, in a short period of time, shortly |
| trong một thời ngắn | 0 | in a short period of time |
| trong thời gian ngắn | 0 | in, within a short time |
| trong thời gian rất ngắn | 0 | in a very short time |
| trong thời gian thật ngắn | 0 | in a very short period of time |
| tác động ngắn hạn | 0 | short-term action |
| tên lửa tầm ngắn | 0 | short-range missile |
| tín dụng ngắn hạn | 0 | short term credit |
| đời sống ngắn ngủi | 0 | short life |
Lookup completed in 177,584 µs.