bietviet

ngắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
short, brief
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj short; brief đời sống ngắn ngủi | short life
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có chiều dài dưới mức bình thường, hoặc không bằng so với những vật khác khẩu súng ngắn ~ quần may hơi ngắn ~ ngắn tay với chẳng tới trời (tng)
A [hiện tượng, sự việc] chiếm ít thời gian hơn so với mức bình thường, hoặc ít hơn những hiện tượng, sự việc khác mẩu chuyện ngắn ~ cho vay ngắn hạn ~ cây công nghiệp ngắn ngày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,213 occurrences · 251.72 per million #442 · Essential

Lookup completed in 177,584 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary