bietviet

ngặt một nỗi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị điều sắp nói là nỗi khó khăn, gây cản trở cho việc thực hiện điều vừa nói đến trước đó muốn mua nhưng ngặt một nỗi không đủ tiền

Lookup completed in 71,499 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary