| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| [CL for mountains, hills]; peak (of a mountain), top, tip, end, summit | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | top; peak; summit | ngọn cây | top of tree |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần trên cùng của cây, là phần cao nhất và có hình nón, đối lập với gốc | ngọn tre ~ ngọn rau muống ~ trèo lên tận ngọn cây |
| N | phần đầu nhọn hoặc có hình nón của một số vật | ngọn bút lông ~ trèo lên tận ngọn tháp ~ bát cơm đầy có ngọn |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị một số cây hay một số vật có đầu nhọn hoặc có hình nón | ngọn cỏ ~ ngọn đèn ~ vượt qua mấy ngọn núi |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật chuyển động thành làn, luồng | ngọn lửa ~ đầu sóng ngọn gió (tng) |
| Compound words containing 'ngọn' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngọn núi | 584 | mountain top, peak |
| ngọn lửa | 359 | fire, flame |
| ngọn cờ | 31 | flag |
| ngọn đèn | 25 | lamp |
| ngọn nguồn | 7 | origin, foundation |
| ngọn cỏ | 6 | blade of grass |
| ngọn đồi | 5 | hilltop |
| ngọn ngành | 4 | in details |
| chèo ngọn | 1 | bow oars |
| ngọn cây | 1 | treetop |
| bấm ngọn | 0 | pinch off buds (shoot) of |
| chặt ngọn | 0 | to cut the top off (a tree), (fig) beat to the punch |
| chặt ngọn một cây | 0 | to top, cut the top off, a tree |
| cỗi ngọn | 0 | root and top |
| hớt ngọn | 0 | steal an early march on someone and get a profit |
| ngành ngọn | 0 | in details, all the ins and outs |
| ngọn đuốc | 0 | torch |
| ngọn đèn đường | 0 | streetlamp, streetlight |
| rượu ngọn | 0 | wine from the first distillation |
| đơm đó ngọn tre | 0 | things done, at haphazard |
| đầu sóng ngọn gió | 0 | the most dangerous position |
| đụng vào sườn của ngọn núi | 0 | to crash into a mountain (side, peak) |
Lookup completed in 155,497 µs.