bietviet

ngọn

Vietnamese → English (VNEDICT)
[CL for mountains, hills]; peak (of a mountain), top, tip, end, summit
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj top; peak; summit ngọn cây | top of tree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần trên cùng của cây, là phần cao nhất và có hình nón, đối lập với gốc ngọn tre ~ ngọn rau muống ~ trèo lên tận ngọn cây
N phần đầu nhọn hoặc có hình nón của một số vật ngọn bút lông ~ trèo lên tận ngọn tháp ~ bát cơm đầy có ngọn
N từ dùng để chỉ từng đơn vị một số cây hay một số vật có đầu nhọn hoặc có hình nón ngọn cỏ ~ ngọn đèn ~ vượt qua mấy ngọn núi
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật chuyển động thành làn, luồng ngọn lửa ~ đầu sóng ngọn gió (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 843 occurrences · 50.37 per million #2,139 · Intermediate

Lookup completed in 155,497 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary