bietviet

ngọt

Vietnamese → English (VNEDICT)
sweet (tasting), fresh (water)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj sweet cà phê của tôi ngọt quá | My coffee is too sweet. sugary; sweet (words)
adj sweet nói ngọt với người nào | to say sweet nothings to someone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có vị như vị của đường, mật bưởi ngọt ~ kẹo ngọt ~ ngọt như mía lùi ~ mật ngọt chết ruồi (tng)
A [món ăn] có vị ngon như vị mì chính gà ngọt thịt ~ gia thêm mì chính cho ngọt nước
A [lời nói, âm thanh] dễ nghe, êm tai, dễ làm xiêu lòng dỗ ngọt ~ ngọt giọng hò ~ nói ngọt lọt đến xương (tng)
A ở mức độ cao, gây cảm giác như tác động êm nhẹ nhưng thấm sâu dao sắc ngọt ~ trời rét ngọt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 577 occurrences · 34.47 per million #2,784 · Intermediate

Lookup completed in 156,415 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary