bietviet

ngồi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to sit, be seated
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to sit lại ngồi gần tôi | Come and sit by me
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở tư thế đít đặt trên mặt nền hoặc chân gập lại để đỡ toàn thân; phân biệt với đứng, nằm anh ấy đang ngồi
V ở nơi, ở vị trí nào đó trong thời gian tương đối lâu để làm việc gì hắn đang ngồi ở nhà đá ~ ngồi ở ghế trưởng phòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,478 occurrences · 88.31 per million #1,341 · Core

Lookup completed in 158,951 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary