| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sit, be seated | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to sit | lại ngồi gần tôi | Come and sit by me |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở tư thế đít đặt trên mặt nền hoặc chân gập lại để đỡ toàn thân; phân biệt với đứng, nằm | anh ấy đang ngồi |
| V | ở nơi, ở vị trí nào đó trong thời gian tương đối lâu để làm việc gì | hắn đang ngồi ở nhà đá ~ ngồi ở ghế trưởng phòng |
| Compound words containing 'ngồi' (66) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chỗ ngồi | 487 | seat (in a car, e.g.), place to sit |
| ngồi tù | 63 | to be in prison, sit in prison |
| ngồi yên | 23 | to sit quietly |
| ngồi dậy | 12 | to sit up |
| ngồi xổm | 12 | to sit on one’s heels, squat |
| ngồi im | 5 | to sit quitely |
| ngồi rồi | 5 | idle away one’s time, twiddle one’s thumbs |
| ngồi xếp bằng | 5 | to sit cross-legged |
| ngồi không | 2 | idle away one’s time |
| ngồi thụp | 2 | sink |
| ngồi bó gối | 1 | sit grasping the knees |
| ngồi bệt | 1 | sit flat on the ground |
| ngồi lì | 1 | to sit motionless, sit stubbornly, hold a sit-in |
| ngồi thiền | 1 | xem toạ thiền |
| thế ngồi | 1 | sitting position, posture (while seated) |
| bị ngồi tù | 0 | to be sent to prison, be in prison |
| cứ ngồi | 0 | to remain sitting, stay seated |
| ghế ngồi | 0 | ghế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm |
| họ ngồi bên cạnh nhau | 0 | they sat side by side |
| lại ngồi gần tôi | 0 | come and sit by me |
| mời ngồi | 0 | please sit down, please have a seat |
| ngồi bên | 0 | to sit beside |
| ngồi bên cạnh | 0 | to sit next to, sit beside |
| ngồi bó giò | 0 | như ngồi bó gối |
| ngồi bắt tréo hai chân | 0 | to sit cross-legged |
| ngồi chồm hổm | 0 | như ngồi chồm hỗm |
| ngồi chồm hỗm | 0 | ngồi xổm |
| ngồi chờ | 0 | to sit and wait for |
| ngồi dai | 0 | stay for a long time |
| ngồi dãi thẻ | 0 | ngồi bệt xuống và duỗi thẳng hai chân ra |
| ngồi dưng | 0 | idle away one’s time |
| ngồi khít khịt | 0 | to sit (very) close together |
| ngồi lê | 0 | hang about gossiping |
| ngồi lê lết | 0 | to move around while sitting, sit anywhere |
| ngồi lê đôi mách | 0 | to gossip, indulge in gossip |
| ngồi lên | 0 | to sit up |
| ngồi lên đùi | 0 | to sit on sb’s lap, sit in sb’s lap |
| ngồi lầm lì | 0 | to sit quietly, sit silently |
| ngồi một đống | 0 | to sit in a heap |
| ngồi phía sau | 0 | to sit behind, sit in the back |
| ngồi phệt | 0 | như ngồi bệt |
| ngồi phịch | 0 | flop down |
| ngồi sát nhau | 0 | to sit close to each other |
| ngồi thẳng người | 0 | to sit up straight |
| ngồi thẳng người lên | 0 | to sit up straight |
| ngồi thừ | 0 | to sit dumbfounded |
| ngồi trong xe lăn | 0 | to sit in a wheelchair |
| ngồi trên chiếc ghế | 0 | to sit in a chair |
| ngồi trên cỏ | 0 | to sit on the grass |
| ngồi trên xe lăn | 0 | to sit in a wheelchair |
| ngồi trên đùi | 0 | to sit in sb’s lap |
| ngồi tù đến mọt xác | 0 | to be left to rot in prison |
| ngồi vào bàn | 0 | to sit (down) at a table |
| ngồi vào bàn hội nghị | 0 | to sit down at the conference table |
| ngồi vây quanh | 0 | to sit around |
| ngồi xa nhau | 0 | to sit far apart |
| ngồi xung quanh bàn | 0 | to sit around a table |
| ngồi xuống | 0 | to sit down |
| ngồi xuống ghế | 0 | to sit down in a chair |
| ngồi xuống vệ đường | 0 | to sit down by the side of the road |
| ngồi ì | 0 | to sit motionless |
| ngồi đối diện | 0 | to sit opposite, sit facing |
| ngồi đồng | 0 | to go into a trance |
| ăn dưng ngồi rồi | 0 | to be idle |
| ăn không ngồi rồi | 0 | to eat the bread of idleness |
| đặt đâu ngồi đấy | 0 | sit wherever one is placed |
Lookup completed in 158,951 µs.