bietviet

ngồn ngột

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có cảm giác rất bức bối, khó thở vì quá nóng như ở nơi chật hẹp có đông người căn phòng ngồn ngột hơi người
A như ngàn ngạt tiếng nói ngồn ngột trong hơi thở

Lookup completed in 93,439 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary