| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to imply | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Imply | Bài thơ ngụ ý đả kích quan lại | A poem implying criticism against mandarindom | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ý kín đáo, ẩn trong câu nói, bài văn hay trong cử chỉ, dáng điệu để người khác tự suy ra mà hiểu | hiểu được ngụ ý của tác giả ~ cái nhìn đầy ngụ ý |
Lookup completed in 166,963 µs.