bietviet

ngủ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to sleep, be asleep
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to sleep; to be asleep cô ta ngủ tám tiếng | She slept eight hours
verb to sleep; to be asleep ngủ say | to sleep soundly
verb to sleep; to be asleep ngủ quên | to over sleep oneself; to be overcome with sleep
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhắm mắt lại, tạm dừng mọi hoạt động chân tay và tri giác, bắp thịt dãn mềm, các hoạt động hô hấp, tuần hoàn chậm lại, toàn bộ cơ thể được nghỉ ngơi [một trạng thái sinh lí thường có tính chất chu kì theo ngày đêm] bé đã ngủ rồi
V [động, thực vật] ở trạng thái giảm hẳn sự hoạt động và phát triển trong một thời gian thời gian ngủ của mầm ~ gấu ngủ đông
V ăn nằm, chung chạ về xác thịt "Tôi không đếm xỉa đến những hạng lẳng lơ dâm đãng có chồng còn đi ngủ với giai (…)" (Vũ Trọng Phụng; 4)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 696 occurrences · 41.58 per million #2,452 · Intermediate

Lookup completed in 215,600 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary