| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| feel sexual urge, feel aroused | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy bị kích thích, muốn trổ tài nghệ riêng của mình [thường hàm ý chê bai, châm biếm] | "Cớ sao chịu tót một bề, Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao!" (TKiều) |
Lookup completed in 65,476 µs.