bietviet

ngứa tay

Vietnamese → English (VNEDICT)
feel the urge of doing something
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cảm thấy khó chịu muốn làm ngay một động tác nào đó mà không suy nghĩ, không tính đến hậu quả anh ngứa tay táng cho nó một phát

Lookup completed in 59,126 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary