| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stop (short), cease | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không tiếp tục hoạt động, phát triển | mội người đã ngừng công việc ~ ông ngừng nói ~ trời ngừng mưa ~ tim ngừng đập |
| Compound words containing 'ngừng' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngừng lại | 78 | to fall back, fall short |
| tạm ngừng | 15 | pause, suspend |
| ngập ngừng | 10 | hesitatingly; to hesitate, waver, halt |
| ngừng trệ | 7 | lâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra dồn ứ, chậm trễ |
| ngừng bắn | 5 | cease fire |
| ngừng đập | 2 | to stop beating |
| ngừng bước | 1 | stop advancing, stop going, come to a stop |
| làm việc suốt cả ngày không ngừng tay | 0 | to work the whole day without knocking off |
| ngập ngà ngập ngừng | 0 | như ngập ngừng [nhưng ý mức độ nhiều] |
| ngừng bút | 0 | finish writing (a letter) |
| ngừng một chút | 0 | to stop for a moment |
| ngừng nghỉ | 0 | ngừng lại không hoạt động nữa, trong một thời gian |
| ngừng nói | 0 | to stop speaking |
| ngừng tay | 0 | knock off |
| nói ngập ngừng | 0 | to speak with a halt |
Lookup completed in 167,799 µs.