| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| syntagm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổ hợp nhiều yếu tố bất kì làm thành một đơn vị trong chuỗi lời nói | ''học sinh'', ''góp gió thành bão'' là những ngữ đoạn |
| N | tổ hợp làm thành một đơn vị ngữ pháp, và bản thân đơn vị này là thành tố của một đơn vị ngữ pháp khác ở bậc cao hơn | |
Lookup completed in 70,150 µs.