| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| royal, imperial | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Be seated in a stately way | Ngự trên ngai | To be seated in a stately way on the throne | |
| Royal | Giường ngự | A royal bed | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngồi ở nơi cao nhất, trang trọng nhất | Phật ngự trên toà sen ~ ngự trên ngai vàng |
| V | ngồi chễm chệ, đàng hoàng [hàm ý châm biếm, hài hước] | thằng bé đang ngự trên cái bàn uống nước |
| A | [đồ dùng] dành riêng cho vua, thuộc về vua | ghế ngự ~ giường ngự ~ áo ngự |
| V | từ dùng để nói về những hoạt động, thường là đi lại, của vua, hàm ý tôn kính | vua ngự thuyền rồng ~ hoàng thượng ngự triều |
| Compound words containing 'ngự' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phòng ngự | 596 | to defend |
| ngự sử | 185 | royal adviser (in charge of preventing the rule from doing wrong) |
| chế ngự | 73 | to stop, restrain, control |
| ngự trị | 44 | to reign, dominate, rule |
| ngự tiền | 23 | of the royal household, in the presence of the emperor |
| ngự y | 21 | royal physician |
| ngự giá | 11 | royal carriage, royal palanquin, imperial carriage; imperial journey |
| chuối ngự | 10 | king banana (a kind of banana) |
| đô ngự sử | 8 | imperial adviser, counselor |
| ngự lãm | 5 | look over or through |
| ngài ngự | 4 | his majesty |
| ngự uyển | 4 | imperial garden, royal park |
| ngự bút | 2 | the imperial autograph, written by the emperor |
| giường ngự | 0 | a royal bed |
| ngự trên ngai | 0 | to be seated in a stately way on the throne-royal |
| ngự trên ngai vàng | 0 | to be seated on the throne |
| trấn ngự | 0 | bar, block up |
| đậu ngự | 0 | đậu thân leo, hoa màu trắng, về sau màu vàng, quả cong, ngắn và dẹt, hạt to và thơm |
Lookup completed in 214,709 µs.