bietviet

ngự

Vietnamese → English (VNEDICT)
royal, imperial
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Be seated in a stately way Ngự trên ngai | To be seated in a stately way on the throne
Royal Giường ngự | A royal bed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ngồi ở nơi cao nhất, trang trọng nhất Phật ngự trên toà sen ~ ngự trên ngai vàng
V ngồi chễm chệ, đàng hoàng [hàm ý châm biếm, hài hước] thằng bé đang ngự trên cái bàn uống nước
A [đồ dùng] dành riêng cho vua, thuộc về vua ghế ngự ~ giường ngự ~ áo ngự
V từ dùng để nói về những hoạt động, thường là đi lại, của vua, hàm ý tôn kính vua ngự thuyền rồng ~ hoàng thượng ngự triều
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 321 occurrences · 19.18 per million #4,110 · Intermediate

Lookup completed in 214,709 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary