bietviet

ngựa

Vietnamese → English (VNEDICT)
horse
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun horse con ngựa vằn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thú có guốc, cổ có bờm, chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe bờm ngựa ~ cưỡi ngựa xem hoa (tng)
N sức ngựa [nói tắt] động cơ 10 ngựa ~ tàu có công suất 100 ngựa
N dụng cụ thể dục, gồm một bộ phận bọc da có chân đứng, hơi giống hình con ngựa, dùng để tập nhảy môn nhảy ngựa
N mễ dùng để kê ván
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,856 occurrences · 230.39 per million #503 · Core

Lookup completed in 165,497 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary