| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| horse | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | horse | con ngựa vằn |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thú có guốc, cổ có bờm, chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe | bờm ngựa ~ cưỡi ngựa xem hoa (tng) |
| N | sức ngựa [nói tắt] | động cơ 10 ngựa ~ tàu có công suất 100 ngựa |
| N | dụng cụ thể dục, gồm một bộ phận bọc da có chân đứng, hơi giống hình con ngựa, dùng để tập nhảy | môn nhảy ngựa |
| N | mễ dùng để kê ván | |
| Compound words containing 'ngựa' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xe ngựa | 124 | carriage, cart, coach, horse-drawn carriage |
| ngựa vằn | 108 | zebra |
| ngựa bạch | 82 | white horse |
| ngựa cái | 74 | |
| đua ngựa | 68 | horse race |
| móng ngựa | 60 | hoof of horse, horse-shoe |
| ngựa chiến | 40 | ngựa đã qua huấn luyện dùng để cưỡi khi đánh trận |
| cá ngựa | 31 | Seahorse |
| phi ngựa | 22 | gallop |
| ngựa gỗ | 19 | rocking-horse |
| ngựa thồ | 17 | baggage horse, pack-horse |
| bọ ngựa | 11 | praying mantis |
| gấu ngựa | 10 | Tibetan bear |
| ngựa xe | 10 | vehicles and horses, vehicles |
| ngựa hồng | 9 | red horse |
| trường đua ngựa | 7 | race track (for horses) |
| ngựa ô | 5 | black horse |
| roi ngựa | 5 | horse whip |
| quần ngựa | 4 | race-course, race track |
| ruột ngựa | 4 | bowel of horse |
| sức ngựa | 4 | xem mã lực |
| trâu ngựa | 4 | trâu và ngựa [nói khái quát]; dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày |
| ngựa người | 3 | rickshaw-driver |
| ngựa trời | 3 | mantis |
| ngựa chứng | 2 | savage horse |
| ngựa nghẽo | 1 | jade, hack |
| con ngựa bất kham | 0 | a restive horse |
| cưỡi ngựa xem hoa | 0 | not to go into details |
| cỏ roi ngựa | 0 | cây thân cỏ, hoa nhỏ màu xanh, mọc thành bông ở ngọn trông như roi ngựa |
| cứt ngựa | 0 | màu xanh lục hơi vàng úa như màu phân ngựa |
| da che mắt ngựa | 0 | blinder |
| da ngựa bọc thây | 0 | wrapping the corpse in horse hide, death on battlefield |
| ghế ngựa | 0 | plank bed (made of two or three boards) |
| ké đầu ngựa | 0 | burweed, cockleburr |
| ngựa bất kham | 0 | ví người có tính ngang bướng, không chịu theo phép tắc, khuôn khổ |
| ngựa phản chủ | 0 | ví kẻ phản bội người đã nâng đỡ, che chở cho mình |
| ngựa quen đường cũ | 0 | to lapse back into one’s old ways |
| ngựa thiến | 0 | gelding |
| ngựa tía | 0 | ngựa có lông màu đỏ thẫm |
| níu ngựa lại | 0 | to pull a horse |
| phản ngựa | 0 | trestle-bed |
| súng ngựa trời | 0 | crude smoothbore |
| thẳng ruột ngựa | 0 | tả tính người có sao nói vậy, không chút kiêng nể gì |
| tuổi con ngựa | 0 | to be born in the year of the horse |
| vành móng ngựa | 0 | bar (of courts of judicature, public assemblies etc.) |
| ván ngựa | 0 | ván đặt lên hai chân gỗ [gọi là cặp ngựa] để nằm |
| đầu trâu mặt ngựa | 0 | thug, ruffian |
Lookup completed in 165,497 µs.