bietviet

ngực

Vietnamese → English (VNEDICT)
chest, breast, bosom
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun chest; breast; borom ngực nở | wide chest
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần thân từ cổ tới bụng, chứa tim và phổi, ứng với bộ xương sườn mặc áo phanh ngực ~ nằm sấp bị tức ngực ~ vỗ ngực tự xưng
N vú của phụ nữ [thường còn trẻ; lối nói kiêng tránh] thẩm mĩ nâng ngực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,048 occurrences · 62.62 per million #1,807 · Intermediate

Lookup completed in 175,080 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary