bietviet

ngang

Vietnamese → English (VNEDICT)
across, horizontal, through; level, equal
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj ordinary rượu ngang | ordinary wine
adj across; through đi ngang qua một con đường | to walk across a street. level; equal
adj across; through có những điều kiện ngang nhau | on equal terms
adj Cross; horisontal đường ngang | cross-line
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng ''không có dấu'', phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu
A có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng chiều ngang ~ dàn hàng ngang ~ băng ngang qua đường
A không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó tóc chấm ngang vai ~ cao ngang nhau ~ hai người ngang sức ngang tài
A ở giữa chừng và làm gián đoạn chặt ngang thân cây ~ cắt ngang câu chuyện ~ nói chen ngang
A không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu cãi ngang ~ nói ngang ~ tính ngang như cua!
A [mùi vị, âm điệu] không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe món canh ăn rất ngang ~ có mùi ngang ngang ~ câu thơ đọc ngang phè
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,406 occurrences · 84.01 per million #1,407 · Core

Lookup completed in 179,430 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary