| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| across, horizontal, through; level, equal | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | ordinary | rượu ngang | ordinary wine |
| adj | across; through | đi ngang qua một con đường | to walk across a street. level; equal |
| adj | across; through | có những điều kiện ngang nhau | on equal terms |
| adj | Cross; horisontal | đường ngang | cross-line |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng ''không có dấu'', phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu | |
| A | có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng | chiều ngang ~ dàn hàng ngang ~ băng ngang qua đường |
| A | không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó | tóc chấm ngang vai ~ cao ngang nhau ~ hai người ngang sức ngang tài |
| A | ở giữa chừng và làm gián đoạn | chặt ngang thân cây ~ cắt ngang câu chuyện ~ nói chen ngang |
| A | không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu | cãi ngang ~ nói ngang ~ tính ngang như cua! |
| A | [mùi vị, âm điệu] không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe | món canh ăn rất ngang ~ có mùi ngang ngang ~ câu thơ đọc ngang phè |
| Compound words containing 'ngang' (76) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cắt ngang | 150 | Cut short |
| chiều ngang | 146 | width, breadth |
| nằm ngang | 136 | horizontal; to lie horizontally |
| ngang hàng | 122 | equal, of the same rank |
| ngang nhau | 51 | equal, uniform, same; at the same height, level |
| bay ngang | 38 | run |
| ngang ngược | 33 | perverse |
| xà ngang | 29 | thanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà |
| bề ngang | 28 | breadth, width |
| ngang ngửa | 28 | topsy-turvy |
| hiên ngang | 25 | proud, haughty |
| ngang dọc | 17 | (do something) in one’s own sweet time (way) |
| ngổn ngang | 17 | in disorder; confusion, disorder, disarray |
| ngang vai | 16 | at shoulder height, across one’s chest, person of the same age or generation, peer; on a par with, on an equal footing |
| ngang trái | 14 | absurd |
| chắn ngang | 13 | barricade, partition off; to block, barricade, obstruct |
| gạch ngang | 13 | dash |
| ngang bướng | 12 | obstinate, self-willed |
| ngang nhiên | 12 | inconsiderate; rudely, arrogantly |
| ngang tàng | 11 | rude, inconsiderate, arrogant |
| ngang tầm | 11 | keep pace with |
| dấu gạch ngang | 10 | dash |
| dọc ngang | 7 | master of the position, powerful and influential |
| ngang giá | 5 | at par |
| nét ngang | 5 | horizontal stroke (of Chinese character) |
| sang ngang | 5 | to cross |
| tay ngang | 5 | amateur |
| phá ngang | 3 | drop out of school and look for a job, be a drop-out |
| rẽ ngang | 3 | give up one’s study (in search of a job) |
| ngang nối | 2 | |
| rượu ngang | 2 | illegal wine, moonshine |
| ngang tai | 1 | absurd, unreasonable |
| ngang tắt | 1 | illegal, illicit |
| ngang điểm | 1 | be equal in score |
| nghinh ngang | 1 | haughty, arrogant |
| nghênh ngang | 1 | swaggering |
| nói ngang | 1 | to talk nonsense, be absurd |
| trích ngang | 1 | chọn ghi một số điểm quan trọng [trong lí lịch] để giúp hiểu biết cơ bản về một người |
| đò ngang | 1 | ferry, ferry boat |
| bay chếch ngang | 0 | crab |
| chơi ngang | 0 | to act unconventionally-to commit adultery |
| chạy băng ngang qua | 0 | to run across, through |
| chạy ngang | 0 | to run across, drive across |
| coi ngang hàng | 0 | to view as an equal |
| cày ngang | 0 | cày lại theo đường chéo chữ thập với đường cày trước |
| cơ quan ngang Bộ | 0 | peer organizations |
| khăn ngang | 0 | mourning head-band |
| lát cắt đi ngang qua | 0 | cross section |
| mặt phẳng nằm ngang | 0 | horizontal plane |
| ngang chướng | 0 | offensive, shocking |
| ngang cành bứa | 0 | rất ngang bướng, không chịu nghe theo lẽ phải |
| ngang dạ | 0 | lose one’s appetite |
| ngang hàng với | 0 | equal to, on the same level as |
| ngang hông | 0 | horizontal, from side to side |
| ngang ngang | 0 | |
| ngang ngạng | 0 | wayward, unruly |
| ngang ngạnh | 0 | rất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi |
| ngang ngổ | 0 | unruly and perverse |
| ngang phè | 0 | utterly absurd |
| ngang tầm thời đại | 0 | to keep pace with the age |
| nghên ngang | 0 | haughty, arrogant |
| nhà ngang | 0 | annex, wing |
| nhìn ngang nhìn ngửa | 0 | to look back and forth |
| nói toàn những chuyện ngang tai | 0 | to talk only of absurd things |
| quan hệ ngang tắt | 0 | illicit relationship |
| quyền hạn ngang hàng | 0 | equal rights |
| tụ bù ngang | 0 | shunt capacitor bank |
| đeo ngang hông | 0 | to wear on one’s hip, on one’s belt |
| đi ngang | 0 | to go across, through, straight towards |
| đi ngang qua | 0 | to cross, go across |
| đi ngang qua một con đường | 0 | to walk across a street |
| đi ngang về tắt | 0 | to have extramarital relations |
| đi nghênh ngang ngoài phố | 0 | to be swaggering about in the streets, blocking the way |
| điện kháng ngang trục | 0 | quadrature-axis reactance |
| đối xử ngang hàng | 0 | to treat as an equal |
| đứa bé ngang ngược | 0 | a perverse child |
Lookup completed in 179,430 µs.