bietviet

ngay

Vietnamese → English (VNEDICT)
immediately, at once, right away; to be straight, righteous, honest, exact
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj direct; straight để bức tranh cho ngay lại | put the picture straight. straight forward; up right
adj direct; straight người ngay | a straight forward person. at once; pat right away
adj direct; straight trả lời ngay | the answer came pat
adj As soon as ngay khi tôi đến lớp học bắt đầu | the class began as soon as I arrived
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thẳng, không chệch ngay hàng thẳng lối ~ "Con sông khúc vạy, khúc ngay, Đò này chở khách chuyến đầy chuyến vơi." (Cdao)
A ở tư thế thẳng đờ, không cử động hoặc không cử động được người ngay đơ như tượng ~ nằm ngay như khúc gỗ
A thật thà, không gian dối người ngay ~ tình ngay lí gian (tng) ~ ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng)
I từ biểu thị ý nhấn mạnh tính xác định của một địa điểm, thời điểm, đúng ở nơi hoặc vào lúc nói đến sống ngay trong thành phố ~ trời Phật ở ngay trong tâm mỗi người
I từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một sự việc đã không loại trừ cả trường hợp được nói đến nó đối xử tệ ngay với cả mẹ nó
R [làm việc gì] liền sau đó, không chậm trễ nhận được tin là đi ngay ~ ăn ngay cho nóng ~ im ngay! ~ biết ngay mà!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,063 occurrences · 362.25 per million #286 · Essential

Lookup completed in 156,042 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary