| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| immediately, at once, right away; to be straight, righteous, honest, exact | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | direct; straight | để bức tranh cho ngay lại | put the picture straight. straight forward; up right |
| adj | direct; straight | người ngay | a straight forward person. at once; pat right away |
| adj | direct; straight | trả lời ngay | the answer came pat |
| adj | As soon as | ngay khi tôi đến lớp học bắt đầu | the class began as soon as I arrived |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thẳng, không chệch | ngay hàng thẳng lối ~ "Con sông khúc vạy, khúc ngay, Đò này chở khách chuyến đầy chuyến vơi." (Cdao) |
| A | ở tư thế thẳng đờ, không cử động hoặc không cử động được | người ngay đơ như tượng ~ nằm ngay như khúc gỗ |
| A | thật thà, không gian dối | người ngay ~ tình ngay lí gian (tng) ~ ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng) |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh tính xác định của một địa điểm, thời điểm, đúng ở nơi hoặc vào lúc nói đến | sống ngay trong thành phố ~ trời Phật ở ngay trong tâm mỗi người |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một sự việc đã không loại trừ cả trường hợp được nói đến | nó đối xử tệ ngay với cả mẹ nó |
| R | [làm việc gì] liền sau đó, không chậm trễ | nhận được tin là đi ngay ~ ăn ngay cho nóng ~ im ngay! ~ biết ngay mà! |
| Compound words containing 'ngay' (64) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngay lập tức | 1,212 | immediately, at once, right away |
| ngay cả | 1,127 | even |
| ngay sau khi | 406 | immediately after, following |
| ngay khi | 310 | as soon as, just, right at the time (when) |
| ngay thẳng | 54 | straightforward, honest |
| ngay tức khắc | 35 | như tức khắc [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| ngay sau | 19 | immediately after, following |
| ngay tức thì | 17 | |
| làm ngay | 13 | to do something right away |
| ngay bây giờ | 11 | right now, at this very moment |
| ngay lúc này | 10 | right now, right at that moment |
| ngay ngắn | 9 | neat, tidy |
| ngay mặt | 6 | stunned into silence |
| ngay ngáy | 1 | be on tenterhooks |
| ngay sau đó | 1 | immediately thereafter, afterwards; the following day, the next day |
| ngay thật | 1 | sincere, honest, candid |
| thảo ngay | 1 | upright, loyal and straightforward |
| biết ngay mà | 0 | I knew it (right away) |
| can thiệp ngay | 0 | direct interference, intervention |
| cho tôi biết ngay | 0 | told me right away |
| chĩa ngay vào | 0 | to aim directly at |
| có hiệu lực ngay lập tức | 0 | to be effective immediately |
| hung thủ đã bị bắt ngay tại chỗ | 0 | the murderer was arrested on the spot |
| hối hận ngay | 0 | to immediately regret |
| kể từ ngay | 0 | from the day (something happened) |
| lo ngay ngáy | 0 | suffer a constant anxiety |
| làm ngay sốt sột | 0 | to do something at once |
| một tủ sách xếp đặt ngay ngắn | 0 | a neatly arranged bookcase |
| một việc cần làm ngay | 0 | something that needs to be done right away |
| ngay bên | 0 | directly beside, right next to |
| ngay bên cạnh | 0 | right next to |
| ngay cán tàn | 0 | [mặt, tư thế] đờ ra, thuỗn ra |
| ngay cả trong lúc | 0 | even while (doing sth) |
| ngay cả tôi | 0 | even me |
| ngay lúc ấy | 0 | at that very moment |
| ngay lưng | 0 | be a lazy-bones |
| ngay phía trước | 0 | directly in front of |
| ngay râu | 0 | ngây mặt ra, không nói lại được [nói về người đàn ông] |
| ngay thảo | 0 | virtuous, righteous, loyal and kind, sincere |
| ngay trong | 0 | even within, right inside of |
| ngay trong thời hiện đại | 0 | even in modern times |
| ngay trên | 0 | right in, on |
| ngay trước | 0 | directly in front of |
| ngay trước mặt | 0 | directly in front of |
| ngay tắp lự | 0 | như tắp lự [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| ngay từ sáng bữa sau | 0 | first thing the next morning |
| ngay từ đầu | 0 | right from the beginning, from the very beginning |
| ngay vào | 0 | straight in, directly at, right into |
| ngay xương | 0 | |
| ngay đêm nay | 0 | this very night |
| ngay đơ | 0 | stiff, stark |
| ngay đầu | 0 | to surrender, yield, give in |
| người ngay | 0 | a straight forward person |
| nhận ra ngay | 0 | to notice right away, realize right away |
| nhắm ngay vào | 0 | to aim directly at |
| nằm sát ngay | 0 | to lie right beside, lie right next to |
| nằn ngay tâm | 0 | to lie in the exact center |
| sát ngay | 0 | right beside, next to |
| sát ngay bên cạnh | 0 | right next to, right beside |
| trả lời ngay | 0 | to answer right away |
| trở lại ngay | 0 | to come right back |
| việc rất là cần, phải làm ngay lập tức | 0 | the business is very urgent and must be seen to right away |
| vào ngay giữa | 0 | directly in the middle |
| để bức tranh cho ngay lại | 0 | put the picture straight |
Lookup completed in 156,042 µs.