| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| thousand | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| M | số đếm, bằng mười trăm | in một nghìn bản ~ mấy nghìn đồng |
| D | số lượng rất lớn, không xác định | đông đến nghìn người ~ đường xa nghìn dặm ~ lời nói đáng giá nghìn vàng |
| Compound words containing 'nghìn' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nghìn năm | 114 | millennium, one thousand years |
| trăm nghìn | 49 | cả trăm cả nghìn; chỉ số lượng rất nhiều và đủ thứ |
| nghìn dặm | 17 | far-away, very far |
| nghìn xưa | 3 | from time immemorial |
| chín nghìn | 2 | very, very much |
| nghìn thu | 1 | for ever |
| nghìn đời | 1 | eternal |
| an giấc nghìn thu | 0 | to sleep an endless sleep |
| dặm nghìn | 0 | |
| hướng vọng nghìn đời | 0 | eternal hope |
| muôn nghìn | 0 | myriad, ten thousand |
| nghìn nghịt | 0 | đông đến mức như đặc kín hết cả, không còn chen vào đâu được nữa |
| nghìn trùng | 0 | a thousand leagues, very far a away |
| từng nghìn một | 0 | by the thousand |
| đen nghìn nghịt | 0 | black, dense, crowded |
| đông nghìn nghịt | 0 | very crowded |
Lookup completed in 152,718 µs.