| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to think | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vận dụng trí tuệ vào những gì đã nhận biết được, rút ra nhận thức mới để có ý kiến, sự phán đoán, thái độ | nghĩ cách đối phó |
| V | nhớ đến, tưởng đến | nghĩ tới tương lai ~ nghĩ về cha mẹ |
| V | cho là, cho rằng [sau khi đã nghĩ] | mình nghĩ anh ấy sẽ đến ~ nghĩ là thuận lợi, ai ngờ |
| Compound words containing 'nghĩ' (64) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| suy nghĩ | 883 | to consider, think, reflect; idea, consideration |
| nghĩ đến | 180 | to think about |
| nghĩ ra | 172 | to think out, figure out |
| ý nghĩ | 123 | idea, thought |
| nghĩ tới | 35 | to think that, think about |
| nghĩ lại | 25 | to reconsider, rethink, have second thoughts, think back (on) |
| cảm nghĩ | 17 | Impression and feeling |
| lo nghĩ | 13 | to worry, be concerned |
| nghĩ ngợi | 10 | to ponder over, consider carefully, worry about |
| ngẫm nghĩ | 10 | reflect upon, cogitate |
| trộm nghĩ | 8 | to suppose, assume |
| thiết nghĩ | 5 | to think |
| nghĩ bụng | 3 | think to oneself |
| sự suy nghĩ | 3 | consideration, thought |
| nghĩ thầm | 2 | to think (silently) |
| nghĩ sao | 1 | to think how, think what (about) |
| an nghĩ | 0 | to rest peacefully |
| biết nghĩ | 0 | biết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn |
| bỏ ý nghĩ | 0 | to give up an idea |
| chợt nghĩ | 0 | to think suddenly |
| cũng nghĩ vậy | 0 | to also think that way, agree |
| cả nghĩ | 0 | hay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng |
| khó nghĩ | 0 | be at a loss |
| lo nghĩ về | 0 | to worry about |
| mua thời giờ mà suy nghĩ | 0 | to win time to think |
| nghĩ hè | 0 | to be on summer vacation |
| nghĩ không ra | 0 | to not be able to figure out |
| nghĩ là | 0 | to think that |
| nghĩ là làm | 0 | no sooner said than done |
| nghĩ lầm | 0 | to think incorrectly, be mistaken |
| nghĩ nát óc | 0 | to puzzle one's brains |
| nghĩ ra một chuyện | 0 | to think of something, have an idea |
| nghĩ ra một chuyện khác | 0 | to think up something else, come up with another idea |
| nghĩ ra một kế hoạch | 0 | to think of a plan, come up with a plan |
| nghĩ rằng | 0 | to think that |
| nghĩ suy | 0 | như suy nghĩ |
| nghĩ thế | 0 | to think that way |
| nghĩ vẩn vơ | 0 | to think idly |
| nghĩ vậy | 0 | to think that way, think thus |
| nghĩ đến một cái kế | 0 | to think of a plan, come up with a plan |
| nghĩ đến đó | 0 | to think about that |
| nói toạc các ý nghĩ mình | 0 | to state one’s opinions openly, freely |
| nơi an nghĩ cuối cùng | 0 | final resting place, grave |
| Nơi đây an nghĩ | 0 | Here lies ~ (on a gravestone) |
| nếp suy nghĩ | 0 | a way of thinking |
| nỗi suy nghĩ chung | 0 | a common concern |
| suy nghĩ cho kỹ | 0 | to think carefully |
| suy nghĩ kỹ | 0 | to think, consider carefully |
| suy nghĩ lung lắm | 0 | to think very carefully |
| suy nghĩ lại | 0 | reconsider |
| suy nghĩ một chút | 0 | to think for a moment |
| suy nghĩ một lúc | 0 | to think for a moment |
| suy nghĩ thật mau | 0 | to think (very) fast |
| suy nghĩ về | 0 | to think about |
| suy nghĩ đến | 0 | to think about |
| suy đi nghĩ lại | 0 | to go back and forth, turn over (in one’s thoughts) |
| theo tôi nghĩ | 0 | I think, my idea or plan is |
| thiển nghĩ | 0 | humble opinion |
| thầm nghĩ | 0 | to think to oneself |
| trong suy nghĩ riêng | 0 | in one’s own opinion |
| tôi cũng nghĩ như anh | 0 | I think like you |
| việc ấy khiến cho anh phải lo nghĩ | 0 | that made you worry |
| với ý nghĩ là | 0 | with the idea that |
| vụng nghĩ | 0 | to lack straight thinking |
Lookup completed in 156,873 µs.