bietviet

nghĩ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to think
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vận dụng trí tuệ vào những gì đã nhận biết được, rút ra nhận thức mới để có ý kiến, sự phán đoán, thái độ nghĩ cách đối phó
V nhớ đến, tưởng đến nghĩ tới tương lai ~ nghĩ về cha mẹ
V cho là, cho rằng [sau khi đã nghĩ] mình nghĩ anh ấy sẽ đến ~ nghĩ là thuận lợi, ai ngờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,915 occurrences · 114.42 per million #1,053 · Core

Lookup completed in 156,873 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary