bietviet

nghĩa

Vietnamese → English (VNEDICT)
sense, meaning; justice
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun dense; meaning; impont chữ này có nghĩa là gì? | What does this word mean?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều được coi là hợp lẽ phải, làm khuôn phép cho cách xử thế của con người trong xã hội việc nghĩa ~ hi sinh vì nghĩa lớn
N quan hệ tình cảm thuỷ chung, phù hợp với những quan niệm đạo đức nhất định nghĩa vợ chồng keo sơn gắn bó
N nội dung diễn đạt của một kí hiệu, đặc biệt là của kí hiệu ngôn ngữ giải nghĩa từ ~ tìm hiểu nghĩa của câu ca dao
N cái nội dung làm thành giá trị điều đó chẳng có nghĩa gì hết ~ một việc làm có nghĩa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,079 occurrences · 124.22 per million #980 · Core

Lookup completed in 171,068 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary