| Compound words containing 'nghĩa' (244) |
| word |
freq |
defn |
| có nghĩa |
2,807 |
to mean; which means; constant |
| chủ nghĩa |
2,515 |
doctrine, ideology |
| nghĩa là |
1,519 |
that is (to say), that means |
| định nghĩa |
1,409 |
to define; definition |
| ý nghĩa |
1,258 |
meaning, sense, significance; significant |
| khởi nghĩa |
827 |
rise up in arms (against an oppressive rule) |
| nghĩa quân |
522 |
insurgent troops, insurgent army |
| nghĩa trang |
490 |
cemetery, burial-ground, churchyard, graveyard |
| đồng nghĩa |
453 |
synonymous |
| danh nghĩa |
451 |
name; title |
| nghĩa vụ |
430 |
duty, obligation |
| xã hội chủ nghĩa |
276 |
socialist |
| nghĩa đen |
201 |
literal meaning, literal sense |
| vô nghĩa |
105 |
meaningless, nonsensical |
| có nghĩa là |
84 |
this means, which means |
| có ý nghĩa |
82 |
to have a meaning, mean; meaningful |
| kết nghĩa |
74 |
swear brotherhood, swear |
| nghĩa rộng |
73 |
broad sense |
| chính nghĩa |
69 |
justice; just, right |
| nghĩa địa |
65 |
cemetery, burial ground, grave yard |
| diễn nghĩa |
62 |
novelize, make into a historical novel |
| trung nghĩa |
60 |
hết mực trung thành, một lòng vì việc nghĩa |
| nghĩa hẹp |
39 |
narrow meaning, literal meaning |
| nhân nghĩa |
35 |
benevolence and righteousness |
| giải nghĩa |
30 |
to explain |
| nghĩa sĩ |
29 |
self-denying person, righteous man |
| tình nghĩa |
29 |
affection and gratitude |
| nghĩa binh |
25 |
|
| chữ nghĩa |
24 |
Word and its meaning |
| lễ nghĩa |
23 |
politeness and reason |
| nghĩa khí |
23 |
sense of justice, will to do good, disposition to do good |
| hàm nghĩa |
22 |
to involve, imply |
| nghĩa bóng |
20 |
figurative meaning, figurative sense |
| tiết nghĩa |
18 |
faithful, loyal, true, fidelity, faithfulness, loyalty |
| nghĩa lý |
16 |
moral principle, reason, meaning, sense |
| đại nghĩa |
16 |
great or noble cause, higher duty |
| tín nghĩa |
15 |
fidelity, faithfulness, loyalty, constancy |
| đa nghĩa |
15 |
Polysemantic |
| nghĩa hiệp |
14 |
chivalrous, knightly |
| hiếu nghĩa |
13 |
dutiful and loyal; filial piety |
| cắt nghĩa |
12 |
to explain |
| ân nghĩa |
12 |
gratitude, thanks, gratefulness |
| nghĩa cử |
11 |
good deep, magnanimous deep |
| nghĩa dũng |
11 |
loyal and courageous; voluntary, free will |
| nghĩa tử |
11 |
adopted child, foster child, adopted son or daughter |
| bất nghĩa |
9 |
disloyal, ungrateful |
| bổ nghĩa |
8 |
(ngôn ngữ học) Modify |
| ngữ nghĩa |
8 |
semantics |
| trái nghĩa |
8 |
antonymous |
| tối nghĩa |
8 |
obscure meaning |
| tổng khởi nghĩa |
8 |
general uprising |
| đạo nghĩa |
8 |
moral principle |
| bội nghĩa |
7 |
unfaithful, ungrateful, thankless |
| kinh nghĩa |
7 |
literary dissertation |
| nghĩa thục |
6 |
public school, school free of change |
| nghĩa thương |
5 |
relief grain fund, public storehouse |
| nghĩa phụ |
4 |
father by adoption, foster-father |
| ngữ nghĩa học |
4 |
semantics |
| phi nghĩa |
4 |
Unjust, unrightteous, ill-gotten |
| thông nghĩa |
4 |
common principle, common idea, understand the meaning |
| giảng nghĩa |
3 |
to explain, make clear the meaning of |
| gá nghĩa |
3 |
to strike up a friendship with (someone), make friends |
| nghĩa tình |
3 |
sentimental attachment |
| dấy nghĩa |
2 |
raise the great cause banner |
| trả nghĩa |
2 |
to repay somebody’s favor or love |
| bạc nghĩa |
1 |
disloyal, ungrateful, thankless |
| chuyển nghĩa |
1 |
chuyển thành một nghĩa mới, ít nhiều vẫn còn mối liên hệ với nghĩa trước |
| cùng nghĩa |
1 |
same, identical meaning |
| hiệp nghĩa |
1 |
to remain faithful |
| nghĩa huynh |
1 |
adopted older brother |
| nghĩa mẫu |
1 |
mother by adoption, foster-mother, adoptive mother |
| nghĩa đệ |
1 |
younger brother by adoption, foster-brother |
| nhà tình nghĩa |
1 |
nhà được xây dựng tặng cho thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công với cách mạng gặp khó khăn để tỏ lòng biết ơn |
| phản nghĩa |
1 |
opposite, antonym |
| phụ nghĩa |
1 |
ungrateful, thankless, unfaithful |
| tự nghĩa |
1 |
meaning, sense |
| đúng nghĩa |
1 |
in the proper, strictest sense, per se |
| ơn nghĩa |
1 |
benefit, favor, blessing |
| anh hùng chủ nghĩa |
0 |
adventurous, reckless |
| bản nghĩa |
0 |
the original meaning |
| bản vị chủ nghĩa |
0 |
regionalistic |
| chiết trung chủ nghĩa |
0 |
có xu hướng, có tính chất chiết trung |
| chu toàn các nghĩa vụ tài chánh |
0 |
to meet one's financial obligations |
| chũ nghĩa duy tâm |
0 |
idealism |
| chủ nghĩa anh hùng |
0 |
heroism (as an ideal) |
| chủ nghĩa anh hùng cách mạng |
0 |
revolutionary heroism |
| chủ nghĩa bành trướng |
0 |
chính sách của một nước mở rộng thế lực chính trị, kinh tế đến các nước khác nhằm cướp đoạt đất đai, tài nguyên, thị trường |
| chủ nghĩa bá quyền |
0 |
chính sách của một nước mở rộng thế lực đến các nước khác nhằm áp đặt đường lối chính trị, kinh tế, quân sự của mình |
| chủ nghĩa bôn sê vích |
0 |
khuynh hướng cách mạng trong phong trào công nhân quốc tế, dựa trên cơ sở học thuyết Marx được Lenin phát triển, ra đời đầu thế kỉ XX ở Nga |
| chủ nghĩa bảo thủ |
0 |
khuynh hướng tư tưởng - chính trị chủ trương giữ nguyên cái sẵn có, không muốn thay đổi và cho rằng khó lòng thay đổi được |
| chủ nghĩa chủ quan |
0 |
tư tưởng, tác phong không xuất phát từ thực tế khách quan, mà chỉ dựa vào nguyện vọng, ý nghĩ chủ quan để nhận thức và hành động |
| chủ nghĩa chủng tộc |
0 |
thuyết cho rằng giữa các chủng tộc có sự hơn kém nhau tự nhiên về thể chất và trí tuệ, chủng tộc thượng đẳng có sứ mệnh thống trị chủng tộc hạ đẳng |
| chủ nghĩa cá nhân |
0 |
individualism |
| chủ nghĩa công lợi |
0 |
utilitarianism |
| chủ nghĩa cơ hội |
0 |
quan điểm, chủ trương lợi dụng cơ hội, mưu cầu những lợi ích trước mắt và cục bộ, bất kể việc làm đúng hay sai |
| chủ nghĩa cải lương |
0 |
trào lưu chính trị chủ trương thực hiện những biến đổi xã hội bằng cải cách, không động chạm đến nền tảng của chế độ cũ vốn bất hợp lí |
| chủ nghĩa cấp tiến |
0 |
khuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản |
| chủ nghĩa cổ điển |
0 |
trào lưu văn học - nghệ thuật thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, hướng về di sản văn học - nghệ thuật thời cổ đại, coi là những chuẩn mực và mẫu mực lí tưởng |
| chủ nghĩa cộng sản |
0 |
communist ideology |
| chủ nghĩa dada |
0 |
trào lưu ở châu Âu những năm 1916-1922, chủ trương phá bỏ mọi quy tắc, hướng sự sáng tạo vào những cái quái dị, trừu tượng hoặc phi lí |
| chủ nghĩa duy cảm |
0 |
sensationalism, sensualism |
| chủ nghĩa duy linh |
0 |
spiritualism |
| chủ nghĩa duy lí |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng lí tính là nguồn gốc và là tiêu chuẩn chân lí của tri thức; đối lập với chủ nghĩa duy cảm |
| chủ nghĩa duy lý |
0 |
xem chủ nghĩa duy lí |
| chủ nghĩa duy mĩ |
0 |
quan điểm duy tâm về nghệ thuật, khẳng định giá trị duy nhất của nó là cái đẹp, được coi như tách khỏi mọi nội dung xã hội và đạo đức |
| chủ nghĩa duy mỹ |
0 |
xem chủ nghĩa duy mĩ |
| chủ nghĩa duy tâm |
0 |
tên gọi chung của những học thuyết triết học cho rằng tinh thần, ý thức, tư duy, cái tâm lí là cái có trước, còn vật chất, tự nhiên, cái vật lí là cái có sau; đối lập với chủ nghĩa duy vật |
| chủ nghĩa duy vật |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng vật chất là cái có trước, còn tinh thần, ý thức là cái có sau, rằng có thể nhận thức được thế giới và những quy luật của nó; đối lập với chủ nghĩa duy tâm |
| chủ nghĩa dân tuý |
0 |
trào lưu xã hội - chính trị ở nước Nga nửa cuối thế kỉ XIX, cho rằng nước Nga có thể quá độ lên chủ nghĩa xã hội thông qua công xã nông thôn, không qua chủ nghĩa tư bản |
| chủ nghĩa dân tộc |
0 |
hệ tư tưởng và chính sách đề cao và bảo vệ lợi ích cùng những đặc trưng của dân tộc mình, xem như tách rời hoặc đối lập với các dân tộc khác |
| chủ nghĩa giáo điều |
0 |
lối tư duy bằng giáo điều, cứng đờ, công thức, phiến diện, siêu hình, tin một cách mù quáng những nguyên lí đã lỗi thời, không xét đến những điều kiện cụ thể |
| chủ nghĩa hiện sinh |
0 |
khuynh hướng triết học quan niệm con người là độc nhất và đơn độc trong một vũ trụ lãnh đạm, thậm chí thù địch, con người là hoàn toàn tự do và chịu trách nhiệm về những hành động của mình |
| chủ nghĩa hiện thực |
0 |
realism |
| chủ nghĩa hiện tượng |
0 |
khuynh hướng triết học chỉ thừa nhận hiện tượng là đối tượng trực tiếp của nhận thức và phủ định khả năng nhận thức bản chất của sự vật |
| chủ nghĩa hiện đại |
0 |
tên gọi chung các khuynh hướng văn học - nghệ thuật xuất hiện từ cuối thế kỉ XIX có đặc trưng chung là sự đoạn tuyệt với những truyền thống của chủ nghĩa hiện thực |
| chủ nghĩa hoài nghi |
0 |
khuynh hướng triết học hoài nghi khả năng nhận thức hiện thực khách quan |
| chủ nghĩa hình thức |
0 |
khuynh hướng coi trọng hình thức hơn là nội dung trong các ngành hoạt động khác nhau của con người |
| chủ nghĩa hư vô |
0 |
quan điểm phủ định tuyệt đối, phủ nhận hoàn toàn mọi giá trị tinh thần, đạo đức, văn hoá, v.v., cho rằng không có gì có ý nghĩa cả |
| chủ nghĩa khách quan |
0 |
thái độ gọi là khách quan trước các hiện tượng của đời sống xã hội, coi chúng đều là tất yếu, không có đánh giá, đi đến biện hộ cho tất cả những gì đang tồn tại |
| chủ nghĩa khắc kỉ |
0 |
khuynh hướng triết học thời cổ Hi Lạp, chủ trương con người nên tự kiềm chế mọi ham muốn, dục vọng và sống tuân theo lí trí |
| chủ nghĩa khắc kỷ |
0 |
stoicism |
| chủ nghĩa kinh nghiệm |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng kinh nghiệm là nguồn gốc duy nhất của nhận thức, cường điệu vai trò của nhận thức cảm tính, coi nhẹ vai trò của tư duy, của sự trừu tượng hoá khoa học |
| chủ nghĩa kinh viện |
0 |
khuynh hướng triết học thời Trung Cổ ở châu Âu, xây dựng một hệ thống những luận cứ nhân tạo, thuần tuý logic hình thức để biện minh cho những giáo điều của Công giáo |
| chủ nghĩa lãng mạn |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XVIII và nửa đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, chủ trương phản ánh những cảm xúc, ước mơ và đời sống riêng của nghệ sĩ hoặc thể hiện những nhân vật, những cảnh đời lí tưởng, hư cấu theo chủ quan của nghệ sĩ |
| chủ nghĩa lập thể |
0 |
trường phái hội hoạ đầu thế kỉ XX, chủ trương thể hiện các sự vật phân tích ra thành những khối hình học đơn giản |
| chủ nghĩa Marx |
0 |
hệ thống các quan điểm triết học, kinh tế và xã hội - chính trị do K. Marx và F. Engels sáng lập, là học thuyết về sự phát triển của xã hội, tự nhiên và tư duy, về đấu tranh đánh đổ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản |
| chủ nghĩa marx |
0 |
hệ thống các quan điểm triết học, kinh tế và xã hội - chính trị do K. Marx và F. Engels sáng lập, là học thuyết về sự phát triển của xã hội, tự nhiên và tư duy, về đấu tranh đánh đổ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản |
| chủ nghĩa Marx-Lenin |
0 |
chủ nghĩa Marx với sự phát triển của V. I. Lenin |
| chủ nghĩa marx-lenin |
0 |
chủ nghĩa Marx với sự phát triển của V. I. Lenin |
| chủ nghĩa Mác Lê Nin |
0 |
Marxism-Leninism |
| chủ nghĩa nhân bản |
0 |
quan niệm triết học coi con người chủ yếu chỉ là một thực thể sinh vật học, giải thích các hiện tượng của đời sống xã hội bằng những thuộc tính và nhu cầu của những con người riêng lẻ, chứ không dựa trên những quy luật lịch sử của sự phát triển xã hội |
| chủ nghĩa nhân văn |
0 |
humanism |
| chủ nghĩa nhân vị |
0 |
personalism |
| chủ nghĩa nhân đạo |
0 |
hệ thống quan điểm coi trọng nhân phẩm, thương yêu con người, coi trọng quyền của con người được phát triển tự do, coi lợi ích của con người là tiêu chuẩn đánh giá các quan hệ xã hội |
| chủ nghĩa phát xít |
0 |
fascism |
| chủ nghĩa quan liêu |
0 |
phương thức quản lí nhà nước trong đó các cơ quan quyền lực thực tế không phụ thuộc vào quần chúng nhân dân và có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa hình thức, bệnh giấy tờ và sự độc đoán |
| chủ nghĩa quân phiệt |
0 |
chính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước |
| chủ nghĩa quốc gia |
0 |
nationalism |
| chủ nghĩa quốc tế |
0 |
nguyên tắc hoặc chính sách đoàn kết hợp tác trên cơ sở bình đẳng giữa các nước vì lợi ích chung |
| chủ nghĩa quốc xã |
0 |
chủ nghĩa phát xít ở Đức |
| chủ nghĩa sion |
0 |
chủ nghĩa dân tộc Do Thái, có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa sô vanh, chủ nghĩa chủng tộc và tư tưởng chống cộng sản |
| chủ nghĩa Sion |
0 |
chủ nghĩa dân tộc Do Thái, có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa sô vanh, chủ nghĩa chủng tộc và tư tưởng chống cộng sản |
| chủ nghĩa siêu thực |
0 |
khuynh hướng nghệ thuật thế kỉ XX, cho rằng nghệ thuật bắt nguồn từ lĩnh vực của tiềm thức [các bản năng, chiêm bao, ảo giác], và phương pháp của nó là cắt đứt các mối liên hệ logic, thay thế bằng những liên tưởng chủ quan |
| chủ nghĩa sô vanh |
0 |
hình thức cực đoan của chủ nghĩa dân tộc, đề cao dân tộc mình, coi thường hoặc miệt thị các dân tộc khác |
| chủ nghĩa tam dân |
0 |
cương lĩnh chính trị của Tôn Trung Sơn, chủ trương dân tộc: độc lập; dân quyền: tự do; dân sinh: hạnh phúc |
| chủ nghĩa thuần tuý |
0 |
quan điểm tuyệt đối hoá những chuẩn ngôn ngữ đã hình thành trong quá khứ, coi đó là những mẫu mực lí tưởng, phản đối mọi sự sai khác, mọi hiện tượng mới, thường dựa trên một nhận thức phiến diện về sự trong sáng của ngôn ngữ |
| chủ nghĩa thần bí |
0 |
quan niệm duy tâm tin rằng có lực lượng siêu tự nhiên thần bí và con người có khả năng giao tiếp trực tiếp với cõi âm |
| chủ nghĩa thực chứng |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng tri thức chân chính [thực chứng] là kết quả tổng hợp của các khoa học chuyên ngành, khoa học không cần gì đến triết học và nhiệm vụ của khoa học chỉ là miêu tả các hiện tượng |
| chủ nghĩa thực dân |
0 |
chính sách của các nước tư bản chủ nghĩa bóc lột và áp bức nhân dân các nước thuộc địa và phụ thuộc |
| chủ nghĩa thực dụng |
0 |
học thuyết triết học cho rằng chân lí không phải là sự phản ánh hiện thực khách quan, mà là cái hữu hiệu thực tế, đáp ứng những lợi ích chủ quan của con người |
| chủ nghĩa trực giác |
0 |
khuynh hướng triết học duy tâm coi trực giác là phương tiện nhận thức đáng tin cậy duy nhất |
| chủ nghĩa tình cảm |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật nửa sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, chủ trương thể hiện con người với những tình cảm tự nhiên phức tạp và tế nhị, nhưng lí tưởng hoá hiện thực |
| chủ nghĩa tư bản |
0 |
capitalism |
| chủ nghĩa tương đối |
0 |
nguyên lí phương pháp luận tuyệt đối hoá một cách siêu hình tính tương đối và có điều kiện của tri thức con người, dẫn đến sự phủ nhận khả năng nhận thức chân lí khách quan, đến thuyết bất khả tri |
| chủ nghĩa tượng trưng |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở châu Âu, chủ trương biểu hiện bằng tượng trưng nghệ thuật những vật tự nó, những cái bản chất của sự vật |
| chủ nghĩa tự do |
0 |
trào lưu chính trị và tư tưởng đấu tranh cho quyền tự do kinh doanh, chế độ đại nghị và chế độ dân chủ nói chung |
| chủ nghĩa tự nhiên |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XIX ở châu Âu và ở Mĩ, cố gắng tái hiện hiện thực một cách khách quan chủ nghĩa, với thái độ thản nhiên |
| chủ nghĩa vô thần |
0 |
atheism |
| chủ nghĩa vị kỉ |
0 |
tư tưởng chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, đặt trên lợi ích của người khác, của xã hội; đối lập với chủ nghĩa vị tha |
| chủ nghĩa vị kỷ |
0 |
xem chủ nghĩa vị kỉ |
| chủ nghĩa vị lai |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật tiên phong đầu thế kỉ XX ở châu Âu, cố gắng xây dựng cái gọi là ‘nghệ thuật của tương lai’, phủ nhận văn hoá truyền thống, ca tụng cái đẹp của công nghiệp máy móc và của đô thị lớn, pha trộn tư liệu thực tế với chuyện hoang đường |
| chủ nghĩa vị lợi |
0 |
quan điểm đạo đức học coi lợi ích là cơ sở của đạo đức, hành vi có lợi là hành vi hợp đạo đức |
| chủ nghĩa vị tha |
0 |
tư tưởng chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác, sẵn sàng vì người khác mà hi sinh lợi ích của cá nhân mình; đối lập với chủ nghĩa vị kỉ |
| chủ nghĩa xã hội |
0 |
socialist doctrine, ideology |
| chủ nghĩa xét lại |
0 |
khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa trong nội bộ phong trào công nhân, chủ trương xem xét lại và thay thế những luận điểm về chính trị, triết học, kinh tế học của chủ nghĩa Marx-Lenin, hoặc bằng những quan điểm cải lương, hoặc bằng những quan điểm vô chính phủ, ý chí luận |
| chủ nghĩa yêu nước |
0 |
lòng yêu thiết tha đối với tổ quốc của mình, thường biểu hiện ở tinh thần sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc |
| chủ nghĩa đế quốc |
0 |
chủ nghĩa tư bản lũng đoạn, giai đoạn cao của chủ nghĩa tư bản |
| chủ nghĩa ấn tượng |
0 |
khuynh hướng nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở châu Âu, chủ trương miêu tả một cách tự nhiên nhất và không có định kiến thế giới hiện thực trong sự biến động và đổi thay của nó, diễn tả những ấn tượng nhất thời của bản thân nghệ sĩ |
| chữ này có nghĩa là gì? |
0 |
what does this word mean? |
| cong ân vội nghĩa |
0 |
ingratitude |
| cá nhân chủ nghĩa |
0 |
individualism |
| cách mạng xã hội chủ nghĩa |
0 |
cách mạng nhằm thủ tiêu chế độ người bóc lột người, xây dựng chủ nghĩa xã hội |
| có nhiều ý nghĩa |
0 |
to have many, multiple meanings |
| công nghĩa |
0 |
social duty |
| cơ hội chủ nghĩa |
0 |
có tính chất của chủ nghĩa cơ hội, theo chủ nghĩa cơ hội |
| cắt nghĩa cho |
0 |
to explain to (sb) |
| cắt nghĩa từng chữ một |
0 |
to explain each word |
| Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam |
0 |
the Socialist Republic of Vietnam |
| cộng sản chủ nghĩa |
0 |
[ý thức, tư tưởng] có tính chất của chủ nghĩa cộng sản |
| dân tộc chủ nghĩa |
0 |
nationalist, nationalistic |
| dịch sát nghĩa đen |
0 |
to translate literally |
| gia đình chủ nghĩa |
0 |
có xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác |
| gá nghĩa vợ chồng |
0 |
to get married |
| hiểu theo nghĩa đen |
0 |
to take something literally |
| hoan lạc chủ nghĩa |
0 |
hedonist |
| hoà bình chủ nghĩa |
0 |
phong trào chống chiến tranh của những người phản đối bất kì loại chiến tranh nào, không phân biệt chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa |
| hình thức chủ nghĩa |
0 |
formalistic |
| khách quan chủ nghĩa |
0 |
có tính chất của chủ nghĩa khách quan, theo chủ nghĩa khách quan |
| khó cắt nghĩa |
0 |
hard to explain |
| không có nghĩa là |
0 |
doesn't mean that |
| không có ý nghĩa |
0 |
to be meaningless |
| không thể cắt nghĩa được |
0 |
unexplainable |
| luận nghĩa |
0 |
to interpret |
| mang ý nghĩa |
0 |
to have or carry a meaning, mean |
| nghĩa bộc |
0 |
loyal servant |
| nghĩa dụng |
0 |
|
| nghĩa lí |
0 |
ý nghĩa quan trọng |
| nghĩa nữ |
0 |
daughter by adoption, foster-daughter |
| nghĩa quyên |
0 |
hold a charity drive |
| nghĩa vụ quân sự |
0 |
military obligations or duties, military service |
| ngữ nghĩa kí hiệu |
0 |
denotational semantics |
| ngữ nghĩa thao tác |
0 |
operational semantics |
| ngữ nghĩa tiên đề |
0 |
axiomatic semantics |
| nhân bản chủ nghĩa |
0 |
humanism |
| nhân văn chủ nghĩa |
0 |
thuộc về chủ nghĩa nhân văn, có tính nhân văn |
| nhân đạo chủ nghĩa |
0 |
humanitarianism |
| phi chính nghĩa |
0 |
unjust |
| sẽ có nghĩa là |
0 |
will mean that |
| sự vụ chủ nghĩa |
0 |
như sự vụ [ng2] |
| tam dân chủ nghĩa |
0 |
three principles of the people |
| theo nghĩa |
0 |
in the sense of |
| theo nghĩa khác |
0 |
in a different way, sense |
| thi hành một nghĩa vụ |
0 |
to carry out a duty, obligation |
| thiên nhiên chủ nghĩa |
0 |
naturism |
| thành vô nghĩa |
0 |
to become meaningless |
| thích nghĩa |
0 |
explain, interpret, explanation, interpretation |
| tiền khởi nghĩa |
0 |
thuộc thời kì trước cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở Việt Nam |
| trở thành vô nghĩa |
0 |
to become meaningless |
| tình cảm chủ nghĩa |
0 |
thiên về tình cảm trong quan hệ đối xử |
| tư bản chủ nghĩa |
0 |
capitalist |
| tương đương về nghĩa |
0 |
to mean the same thing, have an equivalent meaning |
| tưởng nghĩa |
0 |
to think |
| từ phản nghĩa |
0 |
từ có nghĩa không những trái ngược nhau [như tốt và xấu], mà còn đối lập với nhau, nghĩa từ này là sự phủ định của nghĩa từ kia, và ngược lại |
| từ trái nghĩa |
0 |
từ có nghĩa trái ngược nhau |
| từ đồng nghĩa |
0 |
từ có nghĩa giống nhau, nhưng có vỏ ngữ âm khác nhau |
| tự do chủ nghĩa |
0 |
tuỳ tiện theo ý riêng, không chịu sự ràng buộc của nguyên tắc tổ chức |
| tự nghĩa học |
0 |
semantics |
| tự nhiên chủ nghĩa |
0 |
có tính chất của chủ nghĩa tự nhiên, theo chủ nghĩa tự nhiên |
| vô ơn bạc nghĩa |
0 |
ungrateful, unthankful, thankless |
| vị nghĩa quyên sinh |
0 |
sacrifice oneself for the cause of justice |
| vỡ nghĩa |
0 |
understand the meaning |
| ái tha chủ nghĩa |
0 |
altruism |
| ám nghĩa |
0 |
ambiguity |
| ý nghĩa chính trị |
0 |
political meaning, significance |
| ý nghĩa lịch sử |
0 |
historical significance |
| ăn ở bất nghĩa |
0 |
to behave in a disloyal way |
| đãi nghĩa |
0 |
|
| được định nghĩa như |
0 |
to be defined as |
| đế quốc chủ nghĩa |
0 |
thuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc |
| đền ơn đáp nghĩa |
0 |
to repay somebody for his favor, to |
| địa phương chủ nghĩa |
0 |
chỉ quan tâm, chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước |
| định nghĩa dứt khoát |
0 |
clear, unambiguous definition |
| định nghĩa rõ rệt |
0 |
a clear definition |
| đồng nghĩa với |
0 |
to be synonymous with |
Lookup completed in 171,068 µs.