| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| that is (to say), that means | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp dùng để mở đầu phần giải thích nội dung của điều vừa nói đến, nêu ra cái ý cơ bản cần suy ra để hiểu | như thế, nghĩa là anh đã đồng ý? |
Lookup completed in 173,373 µs.