| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| duty, obligation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | việc bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác mà pháp luật hay đạo đức quy định | thực hiện nghĩa vụ công dân |
| N | nghĩa vụ quân sự [nói tắt] | đi nghĩa vụ ~ hết thời hạn nghĩa vụ ~ khám nghĩa vụ |
Lookup completed in 168,178 µs.