| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| occupation, calling, trade, craft, profession, work, craft | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | work; craft; occupation; profession; business | Chúng nó cùng làm một nghề với nhau | They follow the same profession |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công việc chuyên làm theo sự phân công lao động của xã hội [thường phải do rèn luyện, học tập mới có] | làm nghề thợ mộc ~ học nghề ~ một nghề thì sống, đống nghề thì chết (tng) |
| A | giỏi, thành thạo [trong một việc làm nào đó] | bắn rất nghề ~ tay thợ ấy nghề lắm! |
| Compound words containing 'nghề' (44) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nghề nghiệp | 369 | trade, occupation, profession, career |
| làm nghề | 195 | to do a job, work |
| hành nghề | 192 | to practice (a trade or profession) |
| ngành nghề | 162 | field of work, trade, profession, career |
| làng nghề | 137 | trade village |
| tay nghề | 75 | technical skill, professional qualification |
| lành nghề | 66 | qualified, skilled |
| nhà nghề | 30 | player, professional |
| nghề phụ | 20 | by-trade |
| nghề chính | 13 | primary occupation, profession |
| đồ nghề | 5 | tools |
| tuổi nghề | 4 | length of service, seniority |
| bệnh nghề nghiệp | 2 | bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại |
| nghề chơi | 2 | entertainment, pleasure |
| nghề võ | 2 | military career, martial arts |
| nghề văn | 2 | civilian career |
| thạo nghề | 2 | experienced, skilled |
| bí mật nhà nghề | 0 | cách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệp mà người giấu nghề thường giữ kín |
| bản lệt kê nghề nghiệp | 0 | dictionary of occupational titles |
| chúng nó cùng làm một nghề với nhau | 0 | they follow the same profession |
| cái nghề | 0 | occupation,trade, profession |
| cầu thủ nhà nghề | 0 | professional footballer |
| hướng dẫn chọn ngành nghề | 0 | to guide (someone) in the choice of a career |
| làm nghề thợ máy | 0 | to work as a mechanic |
| một nghề khác | 0 | a different occupation |
| nghề bất lương | 0 | a dishonest profession |
| nghề in | 0 | printing (as a craft or profession) |
| nghề khơi | 0 | deep-sea fishing, offshore fishing |
| nghề lộng | 0 | inshore fishing |
| nghề may mặc | 0 | clothing trade, garment industry |
| nghề ngổng | 0 | trade, profession, occupation, job |
| nghề ngỗng | 0 | như nghề nghiệp [hàm ý chê bai] |
| nghề nuôi cá bè | 0 | fish farming (using a special boat) |
| nghề tự do | 0 | các nghề làm tư, không chịu sự quản lí của ai hay tổ chức, cơ quan nào, nói chung |
| nghề đan mây | 0 | rattan work, rattan weaving |
| nghề đời | 0 | |
| nghề đời nó thế | 0 | tổ hợp biểu thị ý khẳng định điều sắp nêu ra chẳng qua cũng là việc thường thấy, thường gặp ở đời |
| ngón nghề | 0 | bí quyết hoặc mánh khoé nghề nghiệp |
| ngứa nghề | 0 | feel sexual urge, feel aroused |
| quân đội nhà nghề | 0 | professional army |
| sành nghề | 0 | Ve very skilled in one's trade |
| vô công rỗi nghề | 0 | unemployed, out of work, having nothing else to do |
| vô nghề | 0 | unemployed |
| đi nghề | 0 | đánh cá ở biển |
Lookup completed in 185,345 µs.