bietviet

nghề đời nó thế

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý khẳng định điều sắp nêu ra chẳng qua cũng là việc thường thấy, thường gặp ở đời nghề đời nó thế, thua rồi có lúc lại được

Lookup completed in 59,446 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary