bietviet

nghễnh ngãng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A bị điếc nhẹ, tai nghe lúc rõ lúc không tai nghễnh ngãng, nghe câu được câu chăng ~ già nên sinh ra nghễnh ngãng

Lookup completed in 91,271 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary