| Compound words containing 'nghệ' (82) |
| word |
freq |
defn |
| nghệ thuật |
4,182 |
art |
| công nghệ |
3,219 |
industry, craft, trade, technology |
| nghệ sĩ |
2,864 |
artist |
| văn nghệ |
225 |
letters and arts |
| nghệ nhân |
172 |
artiste, craftsman |
| giải nghệ |
151 |
retire, leave one’s profession |
| võ nghệ |
117 |
art of fighting, martial art |
| nữ nghệ sĩ |
90 |
woman artist |
| mỹ nghệ |
82 |
fine arts |
| kỹ nghệ |
71 |
industry, manufacture; manufacturing |
| tài nghệ |
40 |
artistic talent, art, talent |
| văn nghệ sĩ |
33 |
artist |
| nghệ tây |
14 |
saffron |
| điệu nghệ |
10 |
giỏi, khéo, đạt đến trình độ điêu luyện |
| vàng nghệ |
7 |
saffron |
| lục nghệ |
6 |
the six arts (rites, music, archery, riding, letter |
| ong nghệ |
6 |
bumble-bee |
| thiện nghệ |
5 |
skilled in one’s trade |
| kỹ nghệ hóa |
3 |
to industrialize; industrialization |
| bách nghệ |
2 |
all, many trades, occupations, arts and crafts |
| kỹ nghệ gia |
2 |
industrialist |
| thủ công nghệ |
2 |
arts and crafts, craft industry, handicraft |
| công nghệ phẩm |
1 |
sản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp |
| nghệ nghiệp |
1 |
|
| nhà kỹ nghệ |
1 |
industrialist |
| an ninh kỹ nghệ |
0 |
industrial security |
| biểu diễn tài nghệ |
0 |
to show or demonstrate a talent |
| bạc nghệ |
0 |
thankless trade, thankless task |
| Bộ Ngoại Thương và Kỹ Nghệ |
0 |
the Ministry of International Trade and Industry (MITI) |
| chất cặn bã của kỹ nghệ |
0 |
industrial waste products |
| cách mạng kỹ nghệ |
0 |
Industrial Revolution |
| công nghệ cao |
0 |
công nghệ áp dụng thành tựu nghiên cứu khoa học mới nhất, có độ chính xác và hiệu suất kinh tế cao [như điện tử, tin học, sinh học phân tử, vật liệu cứng, siêu dẫn, v.v.] |
| công nghệ di truyền |
0 |
kĩ thuật dùng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gene di truyền từ một cơ thể này [nguồn gene] sang một cơ thể khác [cơ thể nhận] |
| công nghệ học |
0 |
khoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế, nhằm đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người |
| công nghệ không dây |
0 |
wireless technology |
| công nghệ phần mềm |
0 |
software engineering |
| công nghệ sinh học |
0 |
biotechnology |
| công nghệ sạch |
0 |
công nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường |
| công nghệ thông tin |
0 |
ngành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người |
| công nghệ tri thức |
0 |
knowledge engineering |
| công nghệ truy nhập gói tốc độ cao |
0 |
high speed packet access (HSPA) |
| công nghệ xanh |
0 |
như công nghệ sạch |
| căn cứ kỹ nghệ |
0 |
industrial, manufacturing base |
| giá trị nghệ thuật |
0 |
artistic value |
| huấn nghệ |
0 |
vocational, job training |
| khoai nghệ |
0 |
sweet potato (yellow inside) |
| khu kỹ nghệ |
0 |
industrial, manufacturing zone |
| khu vực kỹ nghệ |
0 |
industrial, manufacturing zone, area |
| kỹ nghệ du lịch |
0 |
tourist industry |
| kỹ nghệ dịch vụ |
0 |
service industry |
| kỹ nghệ khách sạn |
0 |
hotel industry |
| kỹ nghệ làm đồ hộp |
0 |
canning industry |
| kỹ nghệ nhẹ |
0 |
light industry, manufacturing |
| kỹ nghệ nặng |
0 |
heavy industry, manufacturing |
| mĩ nghệ |
0 |
nghề thủ công chuyên làm đồ trang sức, trang trí |
| mạt nghệ |
0 |
base occupation |
| một thứ nghệ thuật |
0 |
an art |
| nghệ phẩm |
0 |
work of art, artistic work |
| nghệ sĩ công huân |
0 |
danh hiệu tặng cho nghệ sĩ có công trạng lớn, ở một số nước |
| nghệ sĩ nhà nòi |
0 |
a crack artist |
| nghệ sĩ nhân dân |
0 |
people’s artist |
| nghệ sĩ ưu tú |
0 |
meritorious artist |
| nghệ thuật cắm hoa |
0 |
flower arranging (ikebana) |
| nghệ thuật luyến ái |
0 |
the art of love |
| nghệ thuật thứ bảy |
0 |
movies, cinema |
| nghệ thuật uống trà |
0 |
the art of tea drinking |
| nghệ thuật vị nghệ thuật |
0 |
art for art’s sake |
| nước kỹ nghệ |
0 |
industrial(ized) country |
| quốc gia kỹ nghệ |
0 |
industrial nation |
| sưu tập nghệ thuật |
0 |
to collect art |
| thiết bị công nghệ |
0 |
industrial equipment |
| thế giới nghệ sĩ |
0 |
art world |
| Tiêu Chuẩn Kỹ Nghệ Nhật Bản |
0 |
Japanese Industry Standard (JIS) |
| tiểu công nghệ |
0 |
small industry |
| trung tâm huấn nghệ |
0 |
vocational training center |
| van nghệ |
0 |
arts and letters |
| viên chức kỹ nghệ |
0 |
industry official |
| việc kỹ nghệ hóa |
0 |
industrialization |
| vùng đất dành cho khu kỹ nghệ |
0 |
a region set aside for manufacturing, industry |
| văn học nghệ thuật |
0 |
arts and letters |
| Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ |
0 |
Director of the Department of Science and Industry |
| đồ vật nghệ thuật |
0 |
art object, object d’art |
Lookup completed in 161,230 µs.