| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| artist | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người chuyên hoạt động [sáng tác hoặc biểu diễn] trong một bộ môn nghệ thuật | nghệ sĩ nhiếp ảnh ~ tâm hồn nghệ sĩ ~ phong cách rất nghệ sĩ |
| N | danh hiệu thường dùng để gọi diễn viên hay ca sĩ có tài năng xuất sắc | |
Lookup completed in 178,897 µs.