bietviet

nghệ sĩ

Vietnamese → English (VNEDICT)
artist
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người chuyên hoạt động [sáng tác hoặc biểu diễn] trong một bộ môn nghệ thuật nghệ sĩ nhiếp ảnh ~ tâm hồn nghệ sĩ ~ phong cách rất nghệ sĩ
N danh hiệu thường dùng để gọi diễn viên hay ca sĩ có tài năng xuất sắc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,864 occurrences · 171.12 per million #690 · Core

Lookup completed in 178,897 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary