bietviet

nghệ thuật

Vietnamese → English (VNEDICT)
art
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thái ý thức xã hội đặc biệt, dùng hình tượng sinh động, cụ thể và gợi cảm để phản ánh hiện thực và truyền đạt tư tưởng, tình cảm nghệ thuật điêu khắc ~ trượt băng nghệ thuật ~ hình tượng nghệ thuật trong tác phẩm văn học
N phương pháp, phương thức giàu tính sáng tạo, đem lại hiệu quả cao nghệ thuật dùng binh ~ nghệ thuật kinh doanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,182 occurrences · 249.87 per million #447 · Essential

Lookup completed in 181,732 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary